Ý nghĩa của tên Giản
"Giản" theo nghĩa Hán Việt là bớt đi, hàm ý sự nghiêm túc, thấu suốt, thông tỏ minh bạch, cần kiệm. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Giản
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Giản được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Giản. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính của tên Giản
Tên Giản thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Giản. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Các tên đệm cho tên Giản là nam giới:
Có tổng số 10 đệm cho tên Giản. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Giản.
Giản trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Giản trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
G
-
-
i
-
-
ả
-
-
n
-
Giản trong từ điển Tiếng Việt
Giản trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 8 từ ghép với từ Giản. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Giản trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Giản đa phần là mệnh Mộc.
Tên Giản trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Giản trong thần số học
G | I | Ả | N |
---|---|---|---|
9 | 1 | ||
7 | 5 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 1
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 3
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 22
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học