Ý nghĩa của tên Kia
Tên Kia có nguồn gốc từ tiếng Hàn, có nghĩa là "mở ra", "bắt đầu". Nó mang ý nghĩa là sự khởi đầu mới, mở ra những cơ hội mới. Tên Kia thường được dành cho các bé gái, thể hiện sự mong muốn của cha mẹ rằng con mình sẽ có một khởi đầu tốt đẹp và thành công. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Kia
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Kia được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Kia. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính của tên Kia
Tên Kia thường được dùng cho: Nữ giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Kia. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Có tổng số 3 đệm cho tên Kia. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Kia.
Kia trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Kia trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
K
-
-
i
-
-
a
-
Kia trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Kia
- Đại từ từ dùng để chỉ một sự vật, địa điểm, hiện tượng ở xa vị trí của người nói, nhưng trong phạm vi có thể nhìn thấy cụ thể
- ngoài kia nắng rất đẹp
- đây là chị tôi còn kia là em tôi
- Đồng nghĩa: tê
- Đại từ từ dùng để chỉ một thời điểm nào đó không xác định, nhưng coi như là có thể hình dung được cụ thể
- xưa kia
- trước kia, vùng này là một khu đất hoang
- Đại từ từ dùng để chỉ một người, một cái khác, trong quan hệ đối lập với người, cái đã được nói đến
- không người này thì người kia
- kể lể hết chuyện nọ tới chuyện kia
- Danh từ (Khẩu ngữ) ngày kia (nói tắt)
- không mai thì kia, thế nào anh ta cũng đến
- Trợ từ (Khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh cho người đối thoại chú ý đến điều vừa được nói đến, ý như muốn bảo rằng: như thế đấy, chứ không phải khác đâu
- không, tôi cần anh làm việc này kia
- đi từ 8 giờ sáng kia đấy
- Đồng nghĩa: cơ
- Trợ từ từ biểu thị ý hơi ngạc nhiên về điều nêu ra như để hỏi vặn lại cho rõ ràng
- ai kia ạ?
- phải sang tuần sau mới hết kia!
- Đồng nghĩa: cơ
Kia trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 7 từ ghép với từ Kia. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Kia trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Kia đa phần là mệnh Mộc.
Tên Kia trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Kia trong thần số học
K | I | A |
---|---|---|
9 | 1 | |
2 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 1
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 2
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 3
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học