No ad for you

Ý nghĩa tên Mạch

Nghĩa Hán Việt là nguồn gốc, chỉ sự sơ khởi, bắt đầu, sáng tạo. Viết bởi: Từ điển tên - 09/08/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Mạch

Tên Mạch mang đậm sắc thái nam tính, hầu như chỉ xuất hiện trong tên của bé trai.

Giới tính thường dùng

Mạch là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Mạch đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Mạch

Trong tiếng Việt, Mạch (dấu nặng) là thanh sắc thấp. Khi đặt tên Mạch cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng thấp hoặc thanh bằng cao (đệm không dấu hoặc đệm dấu huyền), để đảm bảo sự nhịp nhàng, làm cho tên Mạch vừa dễ nghe vừa dễ gọi. Một số đệm ghép với tên Mạch hay như:

Sử dụng công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ giúp bạn dễ dàng đặt tên con hay, hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Mạch

Mức Độ phổ biến

Tên Mạch không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 2.322 trong dữ liệu tên 1 chữ của Từ điển tên. Tên Mạch được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

No ad for you

Tên Mạch trong tiếng Việt

Định nghĩa Mạch trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

Lúa mạch (nói tắt).

2. Danh từ

Đường ống dẫn máu ở động vật hay dẫn nhựa ở thực vật. Ví dụ:

  • Mạch máu.
  • Mạch gỗ.
3. Danh từ

Nhịp đập của động mạch do những đợt máu bơm liên tiếp từ tim tạo ra, có thể sờ mà nhận biết được. Ví dụ:

  • Mạch đập chậm.
  • Bắt mạch kê đơn.
4. Danh từ

Đường nước chảy ngầm dưới đất. Ví dụ:

  • Mạch nước.
  • Mạch ngầm.
5. Danh từ

Hệ thống các thiết bị điện được nối với nhau bằng dây dẫn để dòng điện có thể đi qua. Ví dụ:

  • Mạch điện xoay chiều.
  • Ngắt mạch.
  • Đóng mạch điện.
6. Danh từ

Đường vữa giữa các viên gạch xây. Ví dụ:

  • Mạch vữa.
  • Trát không kín mạch.
7. Danh từ

Đường tạo thành khi cưa. Ví dụ:

  • Mạch cưa.
  • Lưỡi cưa bị mắc trong mạch.
8. Danh từ

Đường chạy dài liên tục hình thành do vật nối tiếp nhau không đứt đoạn. Ví dụ:

  • Mạch than.
  • Mạch giao thông.
  • Mạch núi chạy dài.
9. Danh từ

Hệ thống ý được phát triển liên tục thành chuỗi, thành dòng. Ví dụ:

  • Mạch văn.
  • Tiếng nổ làm dứt hẳn mạch suy nghĩ.

Cách đánh vần tên Mạch trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • M
  • c
  • h

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Mạch trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Mạch" xuất hiện trong 35 từ ghép điển hình như: một mạch, bản mạch, xem mạch...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Mạch và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Mạch trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Mạch trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Mạch có 12 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Mạch phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Lúa mạch.
  • : Đường dẫn truyền máu hoặc năng lượng trong cơ thể.
  • : Con đường.

Tên Mạch trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Mạch thuộc Mệnh Mộc, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thủy sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Mạch

Bảng quy đổi tên Mạch sang Thần số học
Chữ cáiMCH
Nguyên Âm1
Phụ Âm438

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Mạch

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Những câu hỏi thường gặp về tên Mạch

Ý nghĩa thực sự của tên Mạch là gì?

Nghĩa Hán Việt là nguồn gốc, chỉ sự sơ khởi, bắt đầu, sáng tạo.

Tên Mạch nói lên điều gì về tính cách và con người?

Thông minh, Nhanh nhẹn, Sáng tạo, Nhạy bén, Trí tuệ là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Mạch cho con.

Tên Mạch phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?

Mạch là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Mạch đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.

Tên Mạch có phổ biến tại Việt Nam không?

Tên Mạch không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 2.322 trong dữ liệu tên 1 chữ của Từ điển tên. Tên Mạch được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

Ý nghĩa Hán Việt của tên Mạch là gì?

Trong Hán Việt, tên Mạch có 12 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Mạch phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Lúa mạch.
  • : Đường dẫn truyền máu hoặc năng lượng trong cơ thể.
  • : Con đường.
Trong phong thuỷ, tên Mạch mang mệnh gì?

Phong thủy ngũ hành tên Mạch thuộc Mệnh Mộc, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thủy sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Thần số học tên Mạch: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?

Con số linh hồn 1: Khao khát trở thành một Cá nhân Độc lập, nắm giữ sự độc nhất vô nhị của mình và tư duy đột phá. Được thúc đẩy bằng cách chịu trách nhiệm và khởi xướng các dự án, là chính mình trong sự tranh đấu, ganh đua. Không thích bị bảo phải làm gì và không có ý định đi theo đám đông, chinh phục, chiến thắng và vinh quang

Thần số học tên Mạch: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?

Con số biểu đạt 6: Thường tập trung rất nhiều năng lượng, và tâm trí vào trong mái ấm gia đình. Tránh khả năng nuông chiều quá mực những người khác, phải giữ cần bằng giữa tình yêu thương và những thành viên trong gia đình có thực sự cần bạn phải chăm lo nhiều như vậy hay không. Khi bạn cân đối được bạn sẽ vui vẻ dài lâu.

Thần số học tên Mạch: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?

Con số tên riêng 7: Tri thức, can đảm, trung thực, phân tích, khôn ngoan…phát triển dựa trên sự thật. Quan tâm đến những điều huyền bí, có thế có khả năng tâm linh ở một mức độ nào đó.

Danh mục Từ điển tên

Xác minh người dùng
No ad for you