No ad for you

Ý nghĩa tên Phó

Nghĩa Hán Việt là giúp đỡ, hàm nghĩa sự phù trợ, chia sẻ, gắn kết. Viết bởi: Từ điển tên - 08/09/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Phó

Tên Phó hơi nghiêng về nam giới, nhưng vẫn có thể dùng cho cả bé trai và bé gái.

Giới tính thường dùng

Tên Phó được dùng cho Cả Nam và Nữ, nhưng hơi nghiêng về nam giới. Khi đặt tên Phó cho con, cần lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để làm rõ giới tính của bé trai hay bé gái.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Phó

Trong tiếng Việt, Phó (dấu sắc) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Phó cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), góp phần làm cho tên Phó trở nên dễ nghe và dễ nhớ hơn khi phát âm. Một số đệm ghép với tên Phó hay như:

Sử dụng công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ giúp bạn dễ dàng đặt tên con hay, hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Phó

Mức Độ phổ biến

Tên Phó không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 2.235 trong dữ liệu tên 1 chữ của Từ điển tên. Tên Phó được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

No ad for you

Tên Phó trong tiếng Việt

Định nghĩa Phó trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

(Ít dùng) người trực tiếp giúp việc và khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng. Ví dụ:

  • Cấp phó.
  • Ông chánh, ông phó.
2. Danh từ

. yếu tố ghép trước hoặc ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa ‘người cấp phó’, như: phó chủ tịch, phó phòng, tổ phó, v.v..

3. Danh từ

(Từ cũ) người thợ làm nghề thủ công. Ví dụ:

  • Phó cả.
  • Phó nề.
  • Bác phó mộc.
4. Động từ

(Khẩu ngữ) giao cho, để cho chịu trách nhiệm hoàn toàn. Ví dụ:

  • Mọi việc trong nhà đều phó cho vợ.
  • "Thiếp nay là phận nữ nhân, Một thân đã phó lang quân cầm quyền." (NTT).
  • Đồng nghĩa: giao phó, phó thác.

Cách đánh vần tên Phó trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • P
  • h
  • ó

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Phó trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Phó" xuất hiện trong 17 từ ghép điển hình như: phó từ, phó tổng, phó bảng...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Phó và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Phó trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Phó trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Phó có 8 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Phó phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Người giúp đỡ, hỗ trợ cấp dưới cho người lãnh đạo.
  • : Phó thác.
  • : Đi dự buổi lễ, sự kiện hoặc cuộc họp trang trọng.

Tên Phó trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Phó thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Phó

Bảng quy đổi tên Phó sang Thần số học
Chữ cáiPHÓ
Nguyên Âm6
Phụ Âm78

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Phó

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên