Ý nghĩa của tên Rèn
Tên Rèn thường được đặt cho nam giới, mang ý nghĩa là người thợ rèn, một người có sức mạnh, khả năng chịu đựng và sự khéo léo. Tên Rèn gắn liền với hình ảnh người thợ rèn luôn miệt mài, cần cù bên lò rèn, đúc nên những vật dụng chắc chắn và hữu ích. Người sở hữu tên Rèn thường có bản tính mạnh mẽ, kiên định, luôn nỗ lực hết mình trong công việc và cuộc sống. Họ có trực giác tốt, nhanh nhạy trong việc nắm bắt cơ hội và xử lý các tình huống khó khăn. Ngoài ra, những người tên Rèn còn được biết đến với lòng trung thành, đáng tin cậy và luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Rèn
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Rèn được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Rèn. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính của tên Rèn
Tên Rèn thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Rèn. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Có tổng số 1 đệm cho tên Rèn. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Rèn.
Rèn trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Rèn trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
R
-
-
è
-
-
n
-
Rèn trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Rèn
- Động từ đập khối kim loại đã nung mềm để làm thành đồ dùng
- rèn con dao
- thợ rèn
- Động từ luyện cho có được và ở mức thuần thục những thói quen, đức tính tốt
- rèn tay nghề
- rèn tính nhẫn nại
Rèn trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 6 từ ghép với từ Rèn. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Rèn trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Rèn đa phần là mệnh Hỏa.
Tên Rèn trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Rèn trong thần số học
R | È | N |
---|---|---|
5 | ||
9 | 5 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 5
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 5
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 1
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học