Ý nghĩa của tên Sắm
Sắm là một cái tên đẹp và ý nghĩa, mang theo những nét tính cách và vận mệnh tốt đẹp cho người sở hữu. Tên Sắm có nguồn gốc từ tiếng Phạn, có nghĩa là "đạt được, thành tựu". Người tên Sắm thường là người thông minh, nhanh nhẹn, có khả năng học hỏi và thích nghiên cứu. Họ có tính cách điềm đạm,稳重, có trách nhiệm và luôn cố gắng hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao. Trong cuộc sống, người tên Sắm thường gặp nhiều may mắn và thành công trong sự nghiệp. Họ là người có ý chí kiên định, luôn nỗ lực hết mình để đạt được mục tiêu của mình. Bên cạnh đó, người tên Sắm còn là người rất tốt bụng, luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người và sống chan hòa với mọi người xung quanh. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Sắm
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Sắm được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Sắm. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính của tên Sắm
Tên Sắm thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Sắm. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Có tổng số 3 đệm cho tên Sắm. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Sắm.
Sắm trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Sắm trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
S
-
-
ắ
-
-
m
-
Sắm trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Sắm
- Động từ mua để có sẵn mà dùng
- đi sắm Tết
- sắm một lúc mấy bộ quần áo
Sắm trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 5 từ ghép với từ Sắm. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Sắm trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Sắm đa phần là mệnh Kim.
Tên Sắm trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Sắm trong thần số học
S | Ắ | M |
---|---|---|
1 | ||
1 | 4 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 1
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 5
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 6
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học