No ad for you

Ý nghĩa tên Tấm

Nghĩa thuần Việt là một mảnh, chỉ về sự vật cụ thể, rõ ràng, nằm trong phạm vi quản lý được. Viết bởi: Từ điển tên - 11/08/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Tấm

Tên Tấm rất nữ tính, gần như luôn được đặt cho bé gái.

Giới tính thường dùng

Tên Tấm chủ yếu dùng cho Nữ giới, thể hiện rõ sự nữ tính và hiếm khi gặp ở nam giới. Đây là lựa chọn rất phù hợp khi đặt tên cho các bé gái.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Tấm

Trong tiếng Việt, Tấm (dấu sắc) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Tấm cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), tạo nhịp điệu hài hòa giữa các âm, giúp tên trở nên dễ nhớ hơn. Một số đệm ghép với tên Tấm hay như:

Tham khảo thêm danh sách 15 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Tấm hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Tấm

Mức Độ phổ biến

Tên Tấm thuộc nhóm tên rất hiếm gặp và có xu hướng sử dụng tăng những năm gần đây.

Tấm là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 622 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Tấm đang có sự gia tăng trong xu hướng sử dụng, nhưng vẫn chưa được lựa chọn nhiều từ các bậc phụ huynh. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng (+1.89%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Tấm phân bổ nhiều nhất tại Cao Bằng, Bắc Kạn và Lai Châu.

Tên Tấm xuất hiện nhiều tại Cao Bằng. Tại đây, với hơn 920 người thì có một người tên Tấm. Các khu vực ít hơn như Bắc Kạn, Lai Châu và Lạng Sơn.

No ad for you

Tên Tấm trong tiếng Việt

Định nghĩa Tấm trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

Mảnh vỡ nhỏ của hạt gạo do xay, giã.

Ví dụ: Cơm tấm.

2. Danh từ

Từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật có mặt phẳng mỏng và dài. Ví dụ:

  • Tấm ảnh.
  • Tấm ván mỏng.
  • Tấm vải hoa.
3. Danh từ

(Văn chương) từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật bé nhỏ hoặc không đáng giá bao nhiêu, nhưng đáng được trân trọng. Ví dụ:

  • Đồng quà tấm bánh.
  • "Mẹ già ở tấm lều tranh, Sớm thăm tối viếng, mới đành dạ con." (Cdao).
4. Danh từ

(Văn chương) từ dùng để chỉ từng cá nhân hay từng mối tình cảm đáng trân trọng. Ví dụ:

  • Tấm thân ngọc ngà.
  • Tấm lòng cao cả.

Cách đánh vần tên Tấm trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • T
  • ấ
  • m

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Tấm trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Tấm" xuất hiện trong 6 từ ghép điển hình như: tấm tức, tấm bé, tấm tắc...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Tấm và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Tấm trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Tấm trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Tấm có 12 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Tấm phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 心: Tấm lòng.
  • 沁: Mưa lấm tấm, mưa nhẹ nhàng và đều.
  • 吣: Tấm tắc khen ngợi.

Tên Tấm trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Tấm thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Tấm

Bảng quy đổi tên Tấm sang Thần số học
Chữ cáiTẤM
Nguyên Âm1
Phụ Âm24

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Tấm

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên