No ad for you

Ý nghĩa tên Thắm

Theo từ điển Tiếng Việt, "Thắm" là màu đỏ đậm, dùng để nói đến người con gái má hồng môi thắm. "Thắm" là một cái tên rất mộc mạc, giản dị, nói đến những người ngoan hiền, nết na, thùy mị, đằm thắm, thục nữ. Viết bởi: Từ điển tên - 10/09/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Thắm

Tên Thắm rất nữ tính, gần như luôn được đặt cho bé gái.

Giới tính thường dùng

Tên Thắm chủ yếu dùng cho Nữ giới, thể hiện rõ sự nữ tính và hiếm khi gặp ở nam giới. Đây là lựa chọn rất phù hợp khi đặt tên cho các bé gái.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Thắm

Trong tiếng Việt, Thắm (dấu sắc) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Thắm cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), tạo nhịp điệu hài hòa giữa các âm, giúp tên trở nên dễ nhớ hơn. Một số đệm ghép với tên Thắm hay như:

Tham khảo thêm danh sách 64 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Thắm hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Thắm

Mức Độ phổ biến

Tên Thắm thuộc nhóm tên phổ biến và có xu hướng sử dụng tăng những năm gần đây.

Thắm là một trong những tên phổ biến tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 127 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Mặc dù có sự suy giảm qua các năm, nhưng xu hướng sử dụng của tên Thắm gần đây đang có sự gia tăng. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng (+5.09%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Thắm phân bổ nhiều nhất tại Bến Tre, Tiền Giang và Bắc Kạn.

Tên Thắm xuất hiện nhiều tại Bến Tre. Tại đây, với hơn 210 người thì có một người tên Thắm. Các khu vực ít hơn như Tiền Giang, Bắc Kạn và Hậu Giang.

No ad for you

Tên Thắm trong tiếng Việt

Định nghĩa Thắm trong Từ điển tiếng Việt

Tính từ

(màu sắc) đậm và tươi (thường nói về màu đỏ). Ví dụ:

  • Chỉ thắm.
  • Màu lá xanh thắm.
  • "Thế gian lắm kẻ mơ màng, Thấy hòn son thắm ngỡ vàng nhặt đeo." (Cdao).
Tính từ

(tình cảm) đậm đà, nồng ấm.

Ví dụ: Thắm tình quê hương.

Cách đánh vần tên Thắm trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • T
  • h
  • ắ
  • m

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Thắm trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Thắm" xuất hiện trong 4 từ ghép điển hình như: tươi thắm, thắm thiết, nồng thắm...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Thắm và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Thắm trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Thắm trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Thắm có 6 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Thắm phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 審: Rõ ràng, tường tận.
  • 嘇: Thấm thía, đượm sâu.
  • 𧺀: Thắm thiết, nồng nàn, sâu đậm.

Tên Thắm trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Thắm thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Thắm

Bảng quy đổi tên Thắm sang Thần số học
Chữ cáiTHẮM
Nguyên Âm1
Phụ Âm284

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Thắm

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Tất cả 2 bình luận

  • Thắm có xinh gái hong

  • ten co y nghia dac biet

Danh mục Từ điển tên