Ý nghĩa của tên Tràng
Âm đọc trại của chữ "Trường", có nghĩa là dài lâu, chỉ con người kiên định, tích cực. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Tràng
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Tràng được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Tràng. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính của tên Tràng
Tên Tràng thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Tràng. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Các tên đệm cho tên Tràng là nam giới:
Có tổng số 5 đệm cho tên Tràng. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Tràng.
Tràng trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Tràng trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
T
-
-
r
-
-
à
-
-
n
-
-
g
-
Tràng trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Tràng
- Danh từ bộ phận của hoa nằm phía trong đài, gồm nhiều cánh hoa.
- Danh từ dạ con của một số động vật, về mặt là thực phẩm
- tràng lợn luộc
- Danh từ chuỗi gồm nhiều vật nhỏ cùng loại xâu, kết lại với nhau thành vòng, thành dây dài
- tràng pháo
- kết thành tràng hoa
- Danh từ chuỗi âm thanh phát ra liên tục
- nói một tràng
- súng nổ thành từng tràng
- Danh từ . (Từ cũ) biến thể của trường 腸, 長, 場 trong một số từ gốc Hán, như: can tràng, nhuận tràng, tràng kỉ, đàn tràng, v.v..
Tràng trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 16 từ ghép với từ Tràng. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Tràng trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Tràng đa phần là mệnh Kim.
Tên Tràng trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Tràng trong thần số học
T | R | À | N | G |
---|---|---|---|---|
1 | ||||
2 | 9 | 5 | 7 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 1
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 5
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 6
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học