Ý nghĩa của tên Tuyệt
Tên Tuyệt có nghĩa là tuyệt vời, hoàn hảo, không gì sánh được. Người tên Tuyệt thường có tính cách mạnh mẽ, quyết đoán, không ngại khó khăn, luôn cố gắng hết mình để đạt được mục tiêu. Họ là những người thông minh, nhanh nhẹn, có khả năng sáng tạo và giải quyết vấn đề tốt. Tuyệt là một cái tên thể hiện sự tôn trọng, ngưỡng mộ và hy vọng vào những điều tốt đẹp. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Tuyệt
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Tuyệt được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Tuyệt. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính của tên Tuyệt
Tên Tuyệt thường được dùng cho: Cả nam và nữ
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Tuyệt. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Có tổng số 4 đệm cho tên Tuyệt. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Tuyệt.
Tuyệt trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Tuyệt trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
T
-
-
u
-
-
y
-
-
ệ
-
-
t
-
Tuyệt trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Tuyệt
- Động từ bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thường nói về sự phát triển của nòi giống)
- loài thú này đã bị tuyệt giống
- tuyệt đường tiếp tế
- Đồng nghĩa: tiệt
- Phụ từ (Khẩu ngữ) như tuyệt nhiên
- tuyệt không màng danh lợi
- tuyệt chẳng một ai biết
- Tính từ (Khẩu ngữ) đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn
- chiếc áo rất tuyệt
- giọng ca thật tuyệt
- được như thế thì tuyệt quá!
- Đồng nghĩa: tuyệt vời
- Phụ từ (đẹp, hay, tốt) đến mức như không còn có thể hơn
- vế đối hay tuyệt
- một cô gái tuyệt đẹp
- món ăn ngon tuyệt
- Đồng nghĩa: cực, cực kì
Tuyệt trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 33 từ ghép với từ Tuyệt. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Tuyệt trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Tuyệt đa phần là mệnh Kim.
Tên Tuyệt trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Tuyệt trong thần số học
T | U | Y | Ệ | T |
---|---|---|---|---|
3 | 7 | 5 | ||
2 | 2 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 6
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 4
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 1
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học