Ý nghĩa của tên Ức
Tên Ức có ý nghĩa là sức mạnh, sự kiên cường và bền bỉ. Nó thường được đặt cho những người mạnh mẽ, có ý chí, thông minh và luôn kiên định với mục tiêu của mình. Những người mang tên Ức thường là những nhà lãnh đạo giỏi, có khả năng đưa ra quyết định sáng suốt và luôn theo đuổi đam mê của mình cho đến cùng. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Ức
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Ức được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Ức. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính của tên Ức
Tên Ức thường được dùng cho: Cả nam và nữ
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Ức. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Có tổng số 1 đệm cho tên Ức. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Ức.
Ức trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Ức trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
Ứ
-
-
c
-
Ức trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Ức
- Danh từ phần ngực của chim, thú
- con trâu ức nở
- Danh từ (Từ cũ) mười vạn.
- Động từ tức lắm nhưng ở trong thế đành phải chịu, không làm gì được
- bị mắng oan nên rất ức
- ức đến cổ mà vẫn phải nhịn
Ức trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 12 từ ghép với từ Ức. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Ức trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Ức đa phần là mệnh Thổ.
Tên Ức trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Ức trong thần số học
Ứ | C |
---|---|
3 | |
3 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 3
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 3
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 6
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học