Ý nghĩa của tên Vỏ
Tên Vỏ mang ý nghĩa về sự bao bọc, che chở. Những người sở hữu cái tên này thường được cho là có tính cách mạnh mẽ, kiên định và đáng tin cậy. Họ có khả năng bao dung, bảo vệ người khác khỏi những khó khăn và luôn cố gắng tạo ra một môi trường an toàn, thoải mái cho những người xung quanh. Bên cạnh đó, tên Vỏ cũng biểu thị cho sự giản dị, trong sáng và gần gũi. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Vỏ
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Vỏ được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Vỏ. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính của tên Vỏ
Tên Vỏ thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Vỏ. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Có tổng số 4 đệm cho tên Vỏ. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Vỏ.
Vỏ trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Vỏ trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
V
-
-
ỏ
-
Vỏ trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Vỏ
- Danh từ lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả
- bóc vỏ chuối
- vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng)
- Danh từ phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ
- vỏ ốc
- vỏ hến
- Danh từ cái bọc bên ngoài hoặc làm thành bao đựng của một số đồ vật
- vỏ gối
- may vỏ chăn
- vỏ bao diêm
- Danh từ vỏ hoặc rễ của một số cây, dùng để ăn trầu
- vỏ chay
- mua khúc vỏ về ăn trầu
- Danh từ (Phương ngữ) lốp
- thay vỏ xe
Vỏ trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 5 từ ghép với từ Vỏ. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Vỏ trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Vỏ đa phần là mệnh Thủy.
Tên Vỏ trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Vỏ trong thần số học
V | Ỏ |
---|---|
6 | |
4 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 6
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 4
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 1
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học