No ad for you

Ý nghĩa tên Võ

"Võ" là âm trại của từ Vũ, thường diễn tả sự mạnh mẽ, bản lĩnh, tên Võ thường được đặt cho người con trai với mong muốn con luôn có được khí chất hùng dũng, có sức khỏe và tinh thần mạnh mẽ, có thể đương đầu mọi thử thách. Viết bởi: Từ điển tên - 03/07/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Võ

Tên Võ rất nam tính, gần như luôn được dùng cho bé trai.

Giới tính thường dùng

Tên Võ chủ yếu dùng cho Nam giới, thể hiện rõ sự nam tính và hiếm khi được dùng cho nữ giới. Đây là lựa chọn rất phù hợp khi đặt tên cho các bé trai.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Võ

Trong tiếng Việt, Võ (dấu ngã) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Võ cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), làm nổi bật vẻ đẹp âm điệu, giúp tên Võ trở nên ấn tượng hơn. Một số đệm ghép với tên Võ hay như:

Tham khảo thêm danh sách 51 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Võ hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Võ

Mức Độ phổ biến

Tên Võ thuộc nhóm tên ít gặp và có xu hướng sử dụng giảm những năm gần đây.

Võ là một trong những tên ít gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 479 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Võ có sự suy giảm đều qua các thời kỳ, xu hướng sử dụng những năm gần đây đang có sự suy giảm và ngày càng trở nên ít được lựa chọn khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận đã giảm (-2.2%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Võ phân bổ nhiều nhất tại Kon Tum, Bạc Liêu và Hậu Giang.

Tên Võ có tỷ lệ phân bổ thấp nhưng vẫn hiện diện tại Kon Tum. Tại đây khoảng hơn 2.000 người thì có một người tên Võ. Các khu vực ít hơn như Bạc Liêu, Hậu Giang và Bắc Ninh.

No ad for you

Tên Võ trong tiếng Việt

Định nghĩa Võ trong Từ điển tiếng Việt

Danh từ

Thuật đánh nhau bằng chân tay không hay bằng binh khí (như côn, kiếm, v.v.). Ví dụ:

  • Có võ.
  • Võ dân tộc.
  • Đấu võ.
Danh từ

(Từ cũ) quân sự; phân biệt với văn. Ví dụ:

  • Quan võ.
  • Con nhà võ.
Tính từ

Gầy hốc hác. Ví dụ:

  • Người gầy võ.
  • "Bấy lâu tưởng võ trông gầy, Mười phần xuân độ còn nay nửa phần." (HT).

Cách đánh vần tên Võ trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • V
  • õ

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Võ trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Võ" xuất hiện trong 25 từ ghép điển hình như: võ đường, đất dụng võ, vàng võ...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Võ và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Võ trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Võ trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Võ có 5 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Võ phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 宇: Rộng lớn, bao la.
  • 羽: Lông vũ của chim.
  • 疗: Vò võ, buồn bã, cô đơn.

Tên Võ trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Võ thuộc Mệnh Thổ, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Hoả sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Võ

Bảng quy đổi tên Võ sang Thần số học
Chữ cáiVÕ
Nguyên Âm6
Phụ Âm4

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Võ

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên