Từ điển tên

Đệm Minh Ý nghĩa, Xu hướng, Độ phổ biến, Giới tính sử dụng, Từ điển tiếng Việt, Hán Việt và Phong thủy

Ý nghĩa của đệm Minh

Theo từ điển Hán - Việt, chữ "Minh" có nhiều nghĩa, nhưng phổ biến nhất là "sáng sủa, quang minh, tỏ rạng", "thông minh, sáng suốt, hiểu biết", "minh bạch, rõ ràng, công bằng". Đệm Minh thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng, có cuộc sống rạng rỡ, tốt đẹp. Ngoài ra, đệm Minh cũng mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, công bằng, luôn sống đúng với đạo lý làm người. Người viết Từ điển tên

840 lượt xem

Xu hướng và độ phổ biến của đệm Minh

Xu hướng và độ phổ biến

Biểu đồ xu hướng và độ phổ biến của tên Minh

Những năm gần đây xu hướng sử dụng đệm Minh Đang giảm dần

Đệm Minh được xếp vào nhóm Cực kỳ phổ biến.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người sử dụng đệm Minh. Và % xác xuất gặp người có đệm này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Mức độ phổ biến theo vùng miền

Đệm Minh được dùng để đặt tên phổ biến nhất tại TP. Hồ Chí Minh với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 6.97%.

Những tỉnh có tỉ lệ đệm Minh phổ biến nhất
STT Tỉnh Tỉ lệ
1 TP. Hồ Chí Minh 6.97%
2 Long An 6.66%
3 Tiền Giang 6.30%
4 Đồng Nai 6.01%
5 Bà Rịa - Vũng Tàu 6.00%
Bản đồ phân bố sử dụng đệm Minh theo vùng miền

Xem danh sách đầy đủ

Giới tính sử dụng

Đệm Minh thường được dùng cho: Nam giới

Số liệu thống kê giới tính của những người sử dụng đệm Minh. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Các tên với đệm Minh là nam giới:

Minh Hiếu, Minh Đức, Minh Quân, Minh Trí, Minh Tuấn, Minh Hoàng, Minh Quang, Minh Nhật, Minh Tiến

Các tên với đệm Minh là nữ giới:

Minh Thư, Minh Anh, Minh Châu, Minh Phương, Minh Ngọc, Minh Trang, Minh Nguyệt, Minh Hằng, Minh Thu

Có tổng số 743 tên cho đệm Minh. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả Tên cho đệm Minh.

Minh trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần đệm Minh trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (bhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Minh trong từ điển Tiếng Việt

Minh trong các từ ghép tiếng Việt

Trong từ điển tiếng Việt, có 29 từ ghép với từ Minh. Mở khóa miễn phí để xem.

Đệm Minh trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt

Trong ngũ hành tên Minh đa phần là mệnh Thủy

Tên Minh trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành

Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Nếu bạn là người nước ngoài, hãy nhấn xem Sản phẩm tại Amazon. Mã mở khóa là 6 chữ số trong tên sản phẩm.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa đệm Minh

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho đệm Minh

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Minh / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu