No ad for you

Ý nghĩa tên Đành

"Đành" có nghĩa là chịu đựng, cam chịu, thể hiện sự mạnh mẽ, bản lĩnh và khả năng vượt qua khó khăn. "Đành" còn mang ý nghĩa bình tĩnh và sáng suốt. "Đành" thể hiện sự an phận và hài lòng với cuộc sống hiện tại. "Đành" thể hiện sự nhẫn nại và bao dung. "Đành'' mang ý nghĩa vững vàng và mạnh mẽ. Tên "Đành" là một cái tên đẹp và ý nghĩa, phù hợp cho cả bé trai và bé gái. Cha mẹ đặt tên con là "Đành'' với mong muốn con sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc và thành công. Viết bởi: Từ điển tên - 12/09/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Đành

Tên Đành mang đậm sắc thái nam tính, hầu như chỉ xuất hiện trong tên của bé trai.

Giới tính thường dùng

Đành là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Đành đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Đành

Trong tiếng Việt, Đành (dấu huyền) là thanh bằng thấp. Khi đặt tên Đành cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao hoặc thanh sắc thấp (đệm không dấu hoặc đệm dấu hỏi/đệm dấu nặng), đóng vai trò quan trọng trong việc làm nổi bật tên Đành mà vẫn giữ được sự hài hòa. Một số đệm ghép với tên Đành hay như:

Sử dụng công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ giúp bạn dễ dàng đặt tên con hay, hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Đành

Mức Độ phổ biến

Tên Đành không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 2.441 trong dữ liệu tên 1 chữ của Từ điển tên. Tên Đành được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

No ad for you

Tên Đành trong tiếng Việt

Định nghĩa Đành trong Từ điển tiếng Việt

Động từ

Miễn cưỡng bằng lòng, chấp thuận vì thấy không thể khác được. Ví dụ:

  • Đuối lí nên đành im.
  • Từ chối không được, đành phải nhận.
Động từ

Bằng lòng làm điều biết là trái với tình cảm, đạo lí. Ví dụ:

  • Thấy tội nghiệp nên bỏ đi không đành.
  • "Công anh tháng đợi năm chờ, Sao em dứt chỉ lìa tơ cho đành?" (Cdao).
  • Đồng nghĩa: đành lòng, nỡ.

Cách đánh vần tên Đành trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • Đ
  • à
  • n
  • h

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Đành trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Đành" xuất hiện trong 5 từ ghép điển hình như: đã đành, đành rằng, đành lòng...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Đành và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Đành trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Đành trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Đành có 6 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Đành phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 停: Dừng lại, không tiến triển, hoặc chấp nhận số phận.
  • 仃: Đành lòng chịu đựng khó khăn, chấp nhận hoàn cảnh bất như ý.
  • 溋: Nhẫn nại, chịu đựng được gian khổ khó khăn.

Tên Đành trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Đành thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Đành

Bảng quy đổi tên Đành sang Thần số học
Chữ cáiĐÀNH
Nguyên Âm1
Phụ Âm458

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Đành

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên