No ad for you

Ý nghĩa tên Dưỡng

Nghĩa Hán Việt là nuôi nấng, hàm nghĩa sự chu đáo, tận tình, chăm sóc, yêu thương. Viết bởi: Từ điển tên - 02/06/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Dưỡng

Tên Dưỡng chủ yếu dành cho bé trai, thể hiện vẻ mạnh mẽ và nam tính.

Giới tính thường dùng

Tên Dưỡng thường được dùng cho Nam giới và ít khi được sử dụng cho nữ giới. Đây là tên có độ nam tính cao, phù hợp hơn để đặt tên cho các bé trai. Nếu dùng cho bé gái, nên kết hợp với tên đệm phù hợp để làm rõ giới tính của con.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Dưỡng

Trong tiếng Việt, Dưỡng (dấu ngã) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Dưỡng cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), tạo nhịp điệu hài hòa giữa các âm, giúp tên trở nên dễ nhớ hơn. Một số đệm ghép với tên Dưỡng hay như:

Tham khảo thêm danh sách 61 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Dưỡng hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Dưỡng

Mức Độ phổ biến

Tên Dưỡng thuộc nhóm tên ít gặp và có xu hướng sử dụng giảm những năm gần đây.

Dưỡng là một trong những tên ít gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 413 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Dưỡng có sự suy giảm đều qua các thời kỳ, xu hướng sử dụng những năm gần đây đang có sự suy giảm và ngày càng trở nên ít được lựa chọn khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận đã giảm (-3.38%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Dưỡng phân bổ nhiều nhất tại Bắc Kạn, Hà Giang và Quảng Ngãi.

Tên Dưỡng xuất hiện nhiều tại Bắc Kạn. Tại đây, với hơn 720 người thì có một người tên Dưỡng. Các khu vực ít hơn như Hà Giang, Quảng Ngãi và Lào Cai.

No ad for you

Tên Dưỡng trong tiếng Việt

Định nghĩa Dưỡng trong Từ điển tiếng Việt

Động từ

Ăn uống, nghỉ ngơi để tăng hoặc khôi phục sức khoẻ (nói khái quát). Ví dụ:

  • Cha sinh mẹ dưỡng.
  • Thuốc dưỡng thai.
  • Nghỉ dưỡng già.

Cách đánh vần tên Dưỡng trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • D
  • ư
  • ỡ
  • n
  • g

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Dưỡng trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Dưỡng" xuất hiện trong 29 từ ghép điển hình như: nhà điều dưỡng, điều dưỡng, trường giáo dưỡng...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Dưỡng và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Dưỡng trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Dưỡng trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Dưỡng có 5 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Dưỡng phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 氧: Dưỡng hóa (khí ô-xi).
  • 痒: Dưỡng.
  • 养: Bảo dưỡng, nuôi dưỡng, chăm sóc sức khỏe.

Tên Dưỡng trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Dưỡng thuộc Mệnh Kim, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thổ sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Dưỡng

Bảng quy đổi tên Dưỡng sang Thần số học
Chữ cáiDƯỠNG
Nguyên Âm36
Phụ Âm457

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Dưỡng

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Nhận xét từ cộng đồng Hiển thị top 4 trên tổng số 4 bình luận

  • Nghìn năm trước ko có , nghìn năm sau cũng ko

  • lam the nao de hay hon

  • kiên trì, hiếu thắng

  • Tạ dinh dượng

Danh mục Từ điển tên