No ad for you

Ý nghĩa tên Hổ

Nghĩa là cọp, chỉ sức mạnh to lớn, phong thái chúa tể oai nghiêm. Viết bởi: Từ điển tên - 02/09/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Hổ

Tên Hổ rất nam tính, gần như luôn được dùng cho bé trai.

Giới tính thường dùng

Tên Hổ chủ yếu dùng cho Nam giới, thể hiện rõ sự nam tính và hiếm khi được dùng cho nữ giới. Đây là lựa chọn rất phù hợp khi đặt tên cho các bé trai.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Hổ

Trong tiếng Việt, Hổ (dấu hỏi) là thanh sắc thấp. Khi đặt tên Hổ cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng thấp hoặc thanh bằng cao (đệm không dấu hoặc đệm dấu huyền), góp phần làm cho tên Hổ trở nên dễ nghe và dễ nhớ hơn khi phát âm. Một số đệm ghép với tên Hổ hay như:

Tham khảo thêm danh sách 45 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Hổ hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Hổ

Mức Độ phổ biến

Tên Hổ thuộc nhóm tên ít gặp và có xu hướng sử dụng giảm những năm gần đây.

Hổ là một trong những tên ít gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 483 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Hổ đang có sự suy giảm trong xu hướng sử dụng, và vẫn chưa được lựa chọn nhiều từ các bậc phụ huynh. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận đã giảm (-7.89%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Hổ phân bổ nhiều nhất tại Quảng Bình, Gia Lai và Bình Định.

Tên Hổ có thể gặp tại Quảng Bình. Tại đây, Ước tính trong khoảng hơn 1.000 người thì có một người tên Hổ. Các khu vực ít hơn như Gia Lai, Bình Định và Bình Thuận.

No ad for you

Tên Hổ trong tiếng Việt

Định nghĩa Hổ trong Từ điển tiếng Việt

Danh từ

Thú dữ lớn, cùng họ với mèo, lông màu vàng hoặc trắng có vằn đen.

Ví dụ: Đồng nghĩa: cọp, hùm, kễnh, khái.

Động từ

(Từ cũ, Ít dùng) tủi thẹn, tự cảm thấy mình xấu, kém cỏi. Ví dụ:

  • Xấu chàng hổ ai (tng).
  • "Hổ sinh ra phận thơ đào, Công cha nghĩa mẹ kiếp nào trả xong." (TKiều).

Cách đánh vần tên Hổ trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • H
  • ổ

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Hổ trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Hổ" xuất hiện trong 21 từ ghép điển hình như: hổ mang, hoả hổ, hổ chúa...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Hổ và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Hổ trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Hổ trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Hổ có 10 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Hổ phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 虎: Con hổ, xương hổ, mạnh mẽ, oai phong.
  • 互: Trao đổi qua lại, tương tác, hỗ trợ lẫn nhau.
  • 唬: Đừng có loè tôi.

Tên Hổ trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Hổ thuộc Mệnh Mộc, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thủy sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Hổ

Bảng quy đổi tên Hổ sang Thần số học
Chữ cáiHỔ
Nguyên Âm6
Phụ Âm8

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Hổ

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên