No ad for you

Ý nghĩa tên Lầm

Mang ý nghĩa "sai lầm". Tên Lầm thường được đặt cho những người có tính cách hiền lành, chất phác, không có ý định gian dối. Tuy nhiên, họ cũng có thể trở nên bướng bỉnh và không muốn lắng nghe lời khuyên của người khác. Người tên Lầm thường có cuộc sống bình yên, không quá lo toan, tính tình ôn hòa, ít khi tranh cãi với người khác. Họ thích cuộc sống giản dị, không thích sự phô trương và thích giúp đỡ người khác. Viết bởi: Từ điển tên - 06/06/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Lầm

Tên Lầm mang đậm sắc thái nam tính, hầu như chỉ xuất hiện trong tên của bé trai.

Giới tính thường dùng

Lầm là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Lầm đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Lầm

Trong tiếng Việt, Lầm (dấu huyền) là thanh bằng thấp. Khi đặt tên Lầm cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao hoặc thanh sắc thấp (đệm không dấu hoặc đệm dấu hỏi/đệm dấu nặng), để đảm bảo sự nhịp nhàng, làm cho tên Lầm vừa dễ nghe vừa dễ gọi. Một số đệm ghép với tên Lầm hay như:

Tham khảo thêm danh sách 7 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Lầm hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Lầm

Mức Độ phổ biến

Lầm là một trong những tên cực kỳ hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 2.174 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Mức độ phân bổ

Tên Lầm phân bổ nhiều nhất tại Đồng Nai, Thừa Thiên Huế và Lâm Đồng.

Tên Lầm có tỷ lệ phân bổ thấp nhưng vẫn hiện diện tại Đồng Nai. Tại đây khoảng hơn 8.000 người thì có một người tên Lầm. Các khu vực ít hơn như Thừa Thiên Huế, Lâm Đồng và Cần Thơ.

No ad for you

Tên Lầm trong tiếng Việt

Định nghĩa Lầm trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

(Phương ngữ) bùn.

Ví dụ: Lội ao vớt lầm.

2. Tính từ

Có nhiều bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bẩn. Ví dụ:

  • Nước ao đục lầm lên.
  • Con đường đất bụi lầm.
3. Tính từ

Bị phủ lên một lớp dày bùn đất, bụi bặm. Ví dụ:

  • Con đường lầm bùn đất.
  • Quần áo lầm bụi.
4. Động từ

Nhận thức cái nọ ra cái kia, do sơ ý hay không biết. Ví dụ:

  • Hiểu lầm nhau.
  • Vào lầm nhà.
  • Mua lầm hàng giả.
  • Đồng nghĩa: lẫn, lộn, nhầm.

Cách đánh vần tên Lầm trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • L
  • ầ
  • m

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Lầm trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Lầm" xuất hiện trong 19 từ ghép điển hình như: lầm đường, cá lầm, sai lầm...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Lầm và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Lầm trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Lầm trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Lầm có 11 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Lầm phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 淋: Lầm lội.
  • 林: Rừng.
  • 啉: Âm thanh lầm rầm, không rõ ràng.

Tên Lầm trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Lầm thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Lầm

Bảng quy đổi tên Lầm sang Thần số học
Chữ cáiLẦM
Nguyên Âm1
Phụ Âm34

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Lầm

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên