No ad for you

Ý nghĩa tên Máu

Giải thích chi tiết ý nghĩa của tên Máu. Viết bởi: Từ điển tên - 13/08/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Máu

Tên Máu mang đậm sắc thái nam tính, hầu như chỉ xuất hiện trong tên của bé trai.

Giới tính thường dùng

Máu là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Máu đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Máu

Trong tiếng Việt, Máu (dấu sắc) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Máu cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), để đảm bảo sự nhịp nhàng, làm cho tên Máu vừa dễ nghe vừa dễ gọi. Một số đệm ghép với tên Máu hay như:

Sử dụng công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ giúp bạn dễ dàng đặt tên con hay, hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Máu

Mức Độ phổ biến

Tên Máu không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 2.939 trong dữ liệu tên 1 chữ của Từ điển tên. Tên Máu được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

No ad for you

Tên Máu trong tiếng Việt

Định nghĩa Máu trong Từ điển tiếng Việt

Danh từ

Chất lỏng màu đỏ chảy trong các mạch của người và động vật, có vai trò quan trọng đối với sự sống của cơ thể. Ví dụ:

  • Một giọt máu đào hơn ao nước lã (tng).
  • Đồng nghĩa: huyết, tiết.
Danh từ

Cái có vai trò quan trọng trong sự sống của con người, được coi là cái quý nhất của mỗi người. Ví dụ:

  • Tránh đổ máu vô ích.
  • Món nợ máu.
Danh từ

(Khẩu ngữ) đặc trưng tâm lí có tính chất cá nhân, khiến con người ta dễ hướng về một hoạt động nào đó một cách không còn biết suy nghĩ gì nữa. Ví dụ:

  • Có máu cờ bạc.
  • Máu tham.
  • Máu làm giàu.

Cách đánh vần tên Máu trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • M
  • á
  • u

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Máu trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Máu" xuất hiện trong 28 từ ghép điển hình như: đường máu, máu trắng, máu chó...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Máu và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Máu trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Máu trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Máu có 4 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Máu phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Máu chảy.
  • : Dòng tộc, huyết thống.
  • 𧖰: Máu chảy.

Tên Máu trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Máu thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Máu

Bảng quy đổi tên Máu sang Thần số học
Chữ cáiMÁU
Nguyên Âm13
Phụ Âm4

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Máu

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Những câu hỏi thường gặp về tên Máu

Ý nghĩa thực sự của tên Máu là gì?

Giải thích chi tiết ý nghĩa của tên Máu.

Tên Máu nói lên điều gì về tính cách và con người?

Năng động, Kiên cường, Đam mê, Nhiệt huyết, Sức sống là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Máu cho con.

Tên Máu phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?

Máu là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Máu đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.

Tên Máu có phổ biến tại Việt Nam không?

Tên Máu không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 2.939 trong dữ liệu tên 1 chữ của Từ điển tên. Tên Máu được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

Ý nghĩa Hán Việt của tên Máu là gì?

Trong Hán Việt, tên Máu có 4 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Máu phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Máu chảy.
  • : Dòng tộc, huyết thống.
  • 𧖰: Máu chảy.
Trong phong thuỷ, tên Máu mang mệnh gì?

Phong thủy ngũ hành tên Máu thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Thần số học tên Máu: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?

Con số linh hồn 4: Được tìm tòi, học tập và chia sẻ hiểu biết với người khác, thực tế, chân thực. Chu toàn trong mọi việc. Mong muốn mang lại sự ổn định, tổ chức và trật tự cho gia đình, nơi làm việc và cộng đồng của mình. Muốn sự ổn định về tài chính, tình cảm và thể chất để có thể sống một cuộc sống an toàn.

Thần số học tên Máu: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?

Con số biểu đạt 4: Bạn rất khéo tay, hay tìm việc gì liên quan tới thể chất để làm. Bạn đặc biệt yêu thích thể thao, hay các hoạt động xây dựng, sửa chữa.

Thần số học tên Máu: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?

Con số tên riêng 8: Động lực lớn, quyết tâm, khả năng lãnh đạo, trách nhiệm, mạnh mẽ, có tổ chức, thành công. Có khả năng giành chiến thắng trong bất kỳ cuộc cạnh tranh nào, dám chấp nhận rủi ro.

Danh mục Từ điển tên