Tên Mè Ý nghĩa, Phân tích, Hán Việt, Phong thủy và Thần số học
Mè là tên cực kỳ hiếm gặp, thường dùng cho Nữ giới. Trong phong thủy Mè (米) mệnh Thủy và thần số học tên riêng số 9.
Ý nghĩa tên Mè
Tên Mè có ý nghĩa êm dịu, ngọt ngào, mang đến cảm giác an toàn và bình yên. Nó tượng trưng cho sự trong sáng, thơ ngây và dễ thương. Người mang tên Mè thường có tính cách hiền lành, dễ gần và được nhiều người yêu quý. Viết bởi: Từ điển tên - 02/08/2023
Giới tính vả tên đệm cho tên Mè
Giới tính thường dùng
Mè là tên dành cho Nữ giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Mè đều là Nữ giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé gái.
Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Mè
Trong tiếng Việt, Mè (dấu huyền) là thanh bằng thấp. Khi đặt tên Mè cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao hoặc thanh sắc thấp (đệm không dấu hoặc đệm dấu hỏi/đệm dấu nặng), đóng vai trò quan trọng trong việc làm nổi bật tên Mè mà vẫn giữ được sự hài hòa. Một số đệm ghép với tên Mè hay như:
Sử dụng công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ giúp bạn dễ dàng đặt tên con hay, hài hòa về âm điệu.
Xu hướng và độ phổ biến của tên Mè
Mức Độ phổ biến
Tên Mè không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 2.561 trong dữ liệu tên 1 chữ của Từ điển tên. Tên Mè được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.
Tên Mè trong tiếng Việt
Định nghĩa Mè trong Từ điển tiếng Việt
- Danh từ
(Khẩu ngữ) cá mè (nói tắt).
- Danh từ
(Phương ngữ) vừng.
Ví dụ: Dầu mè.
- Danh từ
Thanh tre, nứa hoặc gỗ nhỏ và dài được đặt dọc trên mái nhà để đỡ và buộc những tấm lợp bên trên.
Cách đánh vần tên Mè trong Ngôn ngữ ký hiệu
- M
- è
Đặc điểm tính cách liên tưởng
Các từ ghép với Mè trong Tiếng Việt
Trong từ điển Tiếng Việt, "Mè" xuất hiện trong 6 từ ghép điển hình như: màu mè, cá mè, muối mè...
Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Mè và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.
Tên Mè trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Mè trong Hán Việt
Trong Hán Việt, tên Mè có 6 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Mè phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:
- 米: Hạt mè.
- 楣: Phần rui mè của mái nhà.
- 𩺍: Cá mè, môi cá trôi, môi cá mè.
Tên Mè trong Phong Thủy
Phong thủy ngũ hành tên Mè thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.
Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.
Thần Số học tên Mè
| Chữ cái | M | È |
|---|---|---|
| Nguyên Âm | 5 | |
| Phụ Âm | 4 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Con số linh hồn (nội tâm):
- Con số biểu đạt (nhân cách):
- Con số tên riêng (vận mệnh):
Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.
Bình luận về tên Mè
Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!
Những câu hỏi thường gặp về tên Mè
Ý nghĩa thực sự của tên Mè là gì?
Tên Mè có ý nghĩa êm dịu, ngọt ngào, mang đến cảm giác an toàn và bình yên. Nó tượng trưng cho sự trong sáng, thơ ngây và dễ thương. Người mang tên Mè thường có tính cách hiền lành, dễ gần và được nhiều người yêu quý.
Tên Mè nói lên điều gì về tính cách và con người?
Dịu dàng, Nhẹ nhàng, Mềm mại, Tử tế, Dễ mến là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Mè cho con.
Tên Mè phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?
Mè là tên dành cho Nữ giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Mè đều là Nữ giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé gái.
Tên Mè có phổ biến tại Việt Nam không?
Tên Mè không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 2.561 trong dữ liệu tên 1 chữ của Từ điển tên. Tên Mè được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.
Ý nghĩa Hán Việt của tên Mè là gì?
Trong Hán Việt, tên Mè có 6 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Mè phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:
- 米: Hạt mè.
- 楣: Phần rui mè của mái nhà.
- 𩺍: Cá mè, môi cá trôi, môi cá mè.
Trong phong thuỷ, tên Mè mang mệnh gì?
Phong thủy ngũ hành tên Mè thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.
Thần số học tên Mè: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?
Con số linh hồn 5: Được là chính mình khi tự do, khám phá như thám hiểm, du lịch, hưởng thụ cuộc sống theo cách riêng của bản thân, được giao tiếp và kết nối với mọi người. Mong muốn tự do, là chính mình và sống mà không bị giới hạn và hạn chế trong khi nắm lấy sự tự do đó một cách xây dựng. Được thúc đẩy bởi những trải nghiệm mới, con người, du lịch, sự đa dạng, hứng thú và phiêu lưu.
Thần số học tên Mè: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?
Con số biểu đạt 4: Bạn rất khéo tay, hay tìm việc gì liên quan tới thể chất để làm. Bạn đặc biệt yêu thích thể thao, hay các hoạt động xây dựng, sửa chữa.
Thần số học tên Mè: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?
Con số tên riêng 9: Nghệ thuật, hào phóng, duy tâm, thơ mộng, nhìn xa trông rộng, có lòng vị tha lớn. Luôn thích làm từ thiện, cho đi và luôn giúp đỡ người khác, biết cách thưởng thức nghệ thuật và cái đẹp.