Tên Nghệ Ý nghĩa, Phân tích, Hán Việt, Phong thủy và Thần số học
Nghệ là tên rất hiếm gặp, thường dùng cho Cả nam và nữ. Trong phong thủy Nghệ (呓) mệnh Thổ và thần số học tên riêng số 7.
Ý nghĩa tên Nghệ
Tượng trưng cho sự mạnh mẽ, kiên cường và quyết tâm. Biểu tượng cho sự tài năng, thông minh và sáng tạo. Thể hiện ý chí và khát vọng vươn lên trong cuộc sống. Mang lại may mắn, hạnh phúc và thành công cho người sở hữu. Viết bởi: Từ điển tên - 05/08/2023
Giới tính vả tên đệm cho tên Nghệ
Giới tính thường dùng
Tên Nghệ được dùng cho Cả Nam và Nữ, nhưng hơi nghiêng về nam giới. Khi đặt tên Nghệ cho con, cần lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để làm rõ giới tính của bé trai hay bé gái.
Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Nghệ
Trong tiếng Việt, Nghệ (dấu nặng) là thanh sắc thấp. Khi đặt tên Nghệ cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng thấp hoặc thanh bằng cao (đệm không dấu hoặc đệm dấu huyền), góp phần làm cho tên Nghệ trở nên dễ nghe và dễ nhớ hơn khi phát âm. Một số đệm ghép với tên Nghệ hay như:
Tham khảo thêm danh sách 13 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Nghệ hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.
Xu hướng và độ phổ biến của tên Nghệ
Mức Độ phổ biến
Nghệ là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 906 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.
Xu hướng sử dụng
Mặc dù có sự suy giảm qua các năm, nhưng xu hướng sử dụng của tên Nghệ gần đây đang có sự gia tăng. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng mạnh (+12.9%) so với những năm trước đó.Mức độ phân bổ
Tên Nghệ có tỷ lệ phân bổ thấp nhưng vẫn hiện diện tại Lai Châu. Tại đây khoảng hơn 4.000 người thì có một người tên Nghệ. Các khu vực ít hơn như Sơn La, Kon Tum và Thừa Thiên Huế.
Tên Nghệ trong tiếng Việt
Định nghĩa Nghệ trong Từ điển tiếng Việt
- Danh từ
Cây trồng cùng họ với gừng, củ có thịt màu vàng, thường dùng để làm gia vị.
Ví dụ: Đỏ như vang, vàng như nghệ (tng).
Cách đánh vần tên Nghệ trong Ngôn ngữ ký hiệu
- N
- g
- h
- ệ
Đặc điểm tính cách liên tưởng
Các từ ghép với Nghệ trong Tiếng Việt
Trong từ điển Tiếng Việt, "Nghệ" xuất hiện trong 17 từ ghép điển hình như: giải nghệ, mỹ nghệ, nghệ sĩ nhân dân...
Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Nghệ và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.
Tên Nghệ trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Nghệ trong Hán Việt
Trong Hán Việt, tên Nghệ có 11 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Nghệ phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:
- 艺: Nghệ thuật.
- 艾: Củ nghệ.
- 芸: Nghệ thuật.
Tên Nghệ trong Phong Thủy
Phong thủy ngũ hành tên Nghệ thuộc Mệnh Thổ, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Hoả sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.
Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.
Thần Số học tên Nghệ
| Chữ cái | N | G | H | Ệ |
|---|---|---|---|---|
| Nguyên Âm | 5 | |||
| Phụ Âm | 5 | 7 | 8 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Con số linh hồn (nội tâm):
- Con số biểu đạt (nhân cách):
- Con số tên riêng (vận mệnh):
Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.
Bình luận về tên Nghệ
Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!
Những câu hỏi thường gặp về tên Nghệ
Ý nghĩa thực sự của tên Nghệ là gì?
Tượng trưng cho sự mạnh mẽ, kiên cường và quyết tâm. Biểu tượng cho sự tài năng, thông minh và sáng tạo. Thể hiện ý chí và khát vọng vươn lên trong cuộc sống. Mang lại may mắn, hạnh phúc và thành công cho người sở hữu.
Tên Nghệ nói lên điều gì về tính cách và con người?
Thông minh, Sáng tạo, Tài năng, Nghệ thuật, Độc đáo là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Nghệ cho con.
Tên Nghệ phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?
Tên Nghệ được dùng cho Cả Nam và Nữ, nhưng hơi nghiêng về nam giới. Khi đặt tên Nghệ cho con, cần lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để làm rõ giới tính của bé trai hay bé gái.
Tên Nghệ có phổ biến tại Việt Nam không?
Nghệ là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 906 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.
Xu hướng đặt tên Nghệ hiện nay thế nào?
Mặc dù có sự suy giảm qua các năm, nhưng xu hướng sử dụng của tên Nghệ gần đây đang có sự gia tăng. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng mạnh (+12.9%) so với những năm trước đó.
Ở tỉnh/thành phố nào có nhiều người tên Nghệ nhất?
Tên Nghệ có tỷ lệ phân bổ thấp nhưng vẫn hiện diện tại Lai Châu. Tại đây khoảng hơn 4.000 người thì có một người tên Nghệ. Các khu vực ít hơn như Sơn La, Kon Tum và Thừa Thiên Huế.
Ý nghĩa Hán Việt của tên Nghệ là gì?
Trong Hán Việt, tên Nghệ có 11 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Nghệ phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:
- 艺: Nghệ thuật.
- 艾: Củ nghệ.
- 芸: Nghệ thuật.
Trong phong thuỷ, tên Nghệ mang mệnh gì?
Phong thủy ngũ hành tên Nghệ thuộc Mệnh Thổ, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Hoả sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.
Thần số học tên Nghệ: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?
Con số linh hồn 5: Được là chính mình khi tự do, khám phá như thám hiểm, du lịch, hưởng thụ cuộc sống theo cách riêng của bản thân, được giao tiếp và kết nối với mọi người. Mong muốn tự do, là chính mình và sống mà không bị giới hạn và hạn chế trong khi nắm lấy sự tự do đó một cách xây dựng. Được thúc đẩy bởi những trải nghiệm mới, con người, du lịch, sự đa dạng, hứng thú và phiêu lưu.
Thần số học tên Nghệ: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?
Con số biểu đạt 2: Thích làm việc theo nhóm, trong môi trường làm việc vui vẻ và nhẹ nhàng. Là những người rất sáng sủa, thích những điều vui, giải trí hài hước nhẹ nhàng. Những người này rất là thích và quý, thưởng thức những hoạt động có quy củ, có tổ chức.
Thần số học tên Nghệ: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?
Con số tên riêng 7: Tri thức, can đảm, trung thực, phân tích, khôn ngoan…phát triển dựa trên sự thật. Quan tâm đến những điều huyền bí, có thế có khả năng tâm linh ở một mức độ nào đó.