Từ điển tên

Tên Ngọc BỉnhÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Ngọc Bỉnh

Chưa có nội dung tóm tắt. Bạn có thể đóng góp ý nghĩa mình muốn gửi gắm tại Sửa ý nghĩa hoặc cho tên Ngọc Bỉnh.

Ý nghĩa đệm Ngọc tên Bỉnh

Tên đệm Ngọc

Đệm "Ngọc" có ý nghĩa là "viên ngọc quý giá", tượng trưng cho sự cao quý, thanh khiết, tinh tế và hoàn mỹ. Ngọc cũng là biểu tượng của sự giàu sang, phú quý.

Tên chính Bỉnh

Tên Bỉnh trong tiếng Hán có nghĩa là "vững chắc, bền vững". Người sở hữu tên này thường được kỳ vọng sẽ có một tính cách kiên định, vững vàng, có khả năng vượt qua mọi khó khăn, trở ngại. Họ cũng được cho là những người trung thực, đáng tin cậy và luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác.

Các tên liên quan với Ngọc Bỉnh

Tên ghép với đệm Ngọc

Có tổng số 856 tên ghép với đệm Ngọc trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Ngọc. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:

Ngọc Thì, Ngọc Bền, Ngọc Khán, Ngọc Tải, Ngọc Đúng, Ngọc Chường, Ngọc Kế, Ngọc Sắc, Ngọc Bừng,

Đệm ghép với tên Bỉnh

Có tổng số 8 đệm ghép với tên Bỉnh trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Bỉnh. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:

Xuân Bỉnh, Đình Bỉnh, Trung Bỉnh, Huy Bỉnh, Tuấn Bỉnh, Quang Bỉnh, Văn Bỉnh,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Ngọc Bỉnh

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Ngọc Bỉnh được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Ngọc Bỉnh. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Ngọc Bỉnh

Giới tính

Tên Ngọc Bỉnh thường được dùng cho: Nam giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Ngọc Bỉnh. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Ngọc kết hợp với tên Bỉnh có khuynh hướng dành cho Cả nam và nữ.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Ngọc và giới tính của người có tên Bỉnh. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Ngọc Bỉnh đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Ngọc Bỉnh trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Ngọc Bỉnh trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Ngọc Bỉnh trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Ngọc Bỉnh trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Ngọc Bỉnh bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Ngọc Bỉnh có tổng cộng 2 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Ngọc Bỉnh trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Ngọc là mệnh Kim và Tên Bỉnh là mệnh Thủy.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Ngọc Bỉnh cần xác định rõ ràng đệm Ngọc và tên Bỉnh được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Ngọc Bỉnh trong Hán Việt và Phong thủy qua 2 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Ngọc Bỉnh trong thần số học

Bảng quy đổi tên Ngọc Bỉnh sang thần số học
NGC BNH
69
573258

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Ngọc Bỉnh

Tên tiếng Anh cho tên Ngọc Bỉnh
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Shana 玉秉
  • 玉 - hòn ngọc
  • 秉 - bảnh bao
Duke 鈺秉
  • 鈺 - ngọc ngà
  • 秉 - bảnh bao

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Ngọc Bỉnh đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Ngọc Bỉnh

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Ngọc Bỉnh

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Ngọc Bỉnh / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu