No ad for you

Ý nghĩa tên Nhíp

Nhíp là một dụng cụ cầm tay nhỏ, có hai đầu được kẹp chặt vào nhau bằng một lò xo. Nó thường được sử dụng để nhổ lông mày, lông mi hoặc lông nách. Trong một số nền văn hóa, nhíp còn được sử dụng để cắt chỉ hoặc làm đồ trang sức. Tên Nhíp được đặt cho những người có tính cách tỉ mỉ, chính xác và chú ý đến từng chi tiết. Họ thường là những người có tài năng trong lĩnh vực thủ công hoặc nghệ thuật. Những người tên Nhíp cũng thường được biết đến là những người thẳng thắn và trung thực, luôn nói lên suy nghĩ của mình. Viết bởi: Từ điển tên - 02/06/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Nhíp

Tên Nhíp mang đậm sắc thái nữ tính, hầu như chỉ xuất hiện trong tên của bé gái.

Giới tính thường dùng

Nhíp là tên dành cho Nữ giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Nhíp đều là Nữ giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé gái.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Nhíp

Trong tiếng Việt, Nhíp (dấu sắc) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Nhíp cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), làm nổi bật vẻ đẹp âm điệu, giúp tên Nhíp trở nên ấn tượng hơn. Một số đệm ghép với tên Nhíp hay như:

Sử dụng công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ giúp bạn dễ dàng đặt tên con hay, hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Nhíp

Mức Độ phổ biến

Tên Nhíp không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 2.179 trong dữ liệu tên 1 chữ của Từ điển tên. Tên Nhíp được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

No ad for you

Tên Nhíp trong tiếng Việt

Định nghĩa Nhíp trong Từ điển tiếng Việt

Danh từ

Đồ dùng gồm hai thanh kim loại nhỏ, mỏng và cứng, có khả năng kẹp và giữ chặt, dùng để nhổ râu, nhổ lông. Ví dụ:

  • Dùng nhíp nhổ râu.
  • Đồng nghĩa: díp.
Danh từ

Thanh thép cong, có sức chịu lực và đàn hồi tốt, dùng để giảm xóc trong xe ô tô. Ví dụ:

  • Nhíp ô tô.
  • Xe bị gãy nhíp.
  • Đồng nghĩa: díp.

Cách đánh vần tên Nhíp trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • N
  • h
  • í
  • p

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Nhíp trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, hiện tại chỉ tìm được 1 từ ghép với Nhíp đó là: dao nhíp.

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Nhíp và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Nhíp trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Nhíp trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Nhíp có 4 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Nhíp phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Dao nhíp.
  • : Dao nhíp.
  • : Dao nhíp.

Tên Nhíp trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Nhíp thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Nhíp

Bảng quy đổi tên Nhíp sang Thần số học
Chữ cáiNHÍP
Nguyên Âm9
Phụ Âm587

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Nhíp

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Những câu hỏi thường gặp về tên Nhíp

Ý nghĩa thực sự của tên Nhíp là gì?

Nhíp là một dụng cụ cầm tay nhỏ, có hai đầu được kẹp chặt vào nhau bằng một lò xo. Nó thường được sử dụng để nhổ lông mày, lông mi hoặc lông nách. Trong một số nền văn hóa, nhíp còn được sử dụng để cắt chỉ hoặc làm đồ trang sức. Tên Nhíp được đặt cho những người có tính cách tỉ mỉ, chính xác và chú ý đến từng chi tiết. Họ thường là những người có tài năng trong lĩnh vực thủ công hoặc nghệ thuật. Những người tên Nhíp cũng thường được biết đến là những người thẳng thắn và trung thực, luôn nói lên suy nghĩ của mình.

Tên Nhíp nói lên điều gì về tính cách và con người?

Chu đáo, Khéo léo, Tỉ mỉ, Tốt bụng, Nỗ lực là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Nhíp cho con.

Tên Nhíp phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?

Nhíp là tên dành cho Nữ giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Nhíp đều là Nữ giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé gái.

Tên Nhíp có phổ biến tại Việt Nam không?

Tên Nhíp không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 2.179 trong dữ liệu tên 1 chữ của Từ điển tên. Tên Nhíp được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

Ý nghĩa Hán Việt của tên Nhíp là gì?

Trong Hán Việt, tên Nhíp có 4 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Nhíp phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Dao nhíp.
  • : Dao nhíp.
  • : Dao nhíp.
Trong phong thuỷ, tên Nhíp mang mệnh gì?

Phong thủy ngũ hành tên Nhíp thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Thần số học tên Nhíp: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?

Con số linh hồn 9: Được là chính mình khi được cống hiến với những điều thiêng liêng nhất. Muốn trở thành một người Nhân đạo Nhân ái, người góp phần làm cho thế giới trở thành một nơi tốt đẹp hơn. Muốn sử dụng mọi cơ hội được trao để thúc đẩy hòa bình, thống nhất, hiểu biết, tha thứ và tình yêu đại chúng.

Thần số học tên Nhíp: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?

Con số biểu đạt 2: Thích làm việc theo nhóm, trong môi trường làm việc vui vẻ và nhẹ nhàng. Là những người rất sáng sủa, thích những điều vui, giải trí hài hước nhẹ nhàng. Những người này rất là thích và quý, thưởng thức những hoạt động có quy củ, có tổ chức.

Thần số học tên Nhíp: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?

Con số tên riêng 11: Tham vọng, hòa giải, thân thiện. Là người có khả năng giao tiếp tuyệt vời. Hướng ngoại và có định hướng, là những nhà lãnh đạo tuyệt vời, có đầu óc kinh doanh tuyệt vời.

Danh mục Từ điển tên