No ad for you

Ý nghĩa tên Sư

Tên Sư trong tiếng Hán có nghĩa là "sư tử", tượng trưng cho sức mạnh, dũng cảm và quyền uy. Người sở hữu cái tên này thường có tính cách mạnh mẽ, kiên định và luôn sẵn sàng bảo vệ người thân yêu. Họ cũng có khả năng lãnh đạo bẩm sinh, luôn được mọi người tôn trọng và ngưỡng mộ. Ngoài ra, tên Sư còn mang ý nghĩa về sự thông minh, nhanh nhẹn và luôn đạt được thành công trong cuộc sống. Viết bởi: Từ điển tên - 07/08/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Sư

Tên Sư chủ yếu dành cho bé trai, thể hiện vẻ mạnh mẽ và nam tính.

Giới tính thường dùng

Tên Sư thường được dùng cho Nam giới và ít khi được sử dụng cho nữ giới. Đây là tên có độ nam tính cao, phù hợp hơn để đặt tên cho các bé trai. Nếu dùng cho bé gái, nên kết hợp với tên đệm phù hợp để làm rõ giới tính của con.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Sư

Trong tiếng Việt, Sư (không dấu) là thanh bằng cao. Theo âm luật bằng - trắc tên Sư dễ dàng kết hợp hài hòa với các thanh dấu khác. Do đó, các bậc phụ huynh có thể tự do chọn tên đệm theo dấu bất kỳ để đặt tên sao cho phù hợp với giới tính của bé. Một số đệm ghép với tên Sư hay như:

Tham khảo thêm danh sách 16 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Sư hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Sư

Mức Độ phổ biến

Tên Sư thuộc nhóm tên rất hiếm gặp và có xu hướng sử dụng không thay đổi những năm gần đây.

Sư là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 896 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Sư có sự suy giảm đều qua các thời kỳ, xu hướng sử dụng những năm gần đây đang không thay đổi và ngày càng trở nên ít được lựa chọn khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 cho thấy không có thay đổi đáng kể nào.

Mức độ phân bổ

Tên Sư phân bổ nhiều nhất tại Lai Châu, Đắk Nông và Bạc Liêu.

Tên Sư có thể gặp tại Lai Châu. Tại đây, Ước tính trong khoảng hơn 1.000 người thì có một người tên Sư. Các khu vực ít hơn như Đắk Nông, Bạc Liêu và Điện Biên.

No ad for you

Tên Sư trong tiếng Việt

Định nghĩa Sư trong Từ điển tiếng Việt

Danh từ

Người tu hành theo đạo Phật ở chùa.

Ví dụ: Ông sư bà sãi.

Danh từ

(Khẩu ngữ) sư đoàn (nói tắt).

Ví dụ: Chỉ huy một sư.

Cách đánh vần tên Sư trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • S
  • ư

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Sư trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Sư" xuất hiện trong 43 từ ghép điển hình như: sư ông, sư bà, quân sư...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Sư và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Sư trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Sư trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Sư có 8 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Sư phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 狮: Sư tử.
  • 师: Người thầy, người lãnh đạo, người đi đầu, người hướng dẫn.
  • 筛: Cái rây lọc bột.

Tên Sư trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Sư thuộc Mệnh Kim, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thổ sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Sư

Bảng quy đổi tên Sư sang Thần số học
Chữ cáiSƯ
Nguyên Âm3
Phụ Âm1

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Sư

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên