No ad for you

Ý nghĩa tên Tám

Tên Tám thường được đặt cho những người sinh vào ngày mùng 8 âm lịch hoặc nhằm vào giờ Ngọ (từ 11 giờ trưa đến 1 giờ chiều). Trong tiếng Hán, số tám (八) tượng trưng cho may mắn, phát đạt và thịnh vượng. Vì vậy, tên Tám mang ý nghĩa cầu mong đứa trẻ có một cuộc sống sung túc, thành công và hạnh phúc. Ngoài ra, tên Tám còn thể hiện ước nguyện của cha mẹ mong con có một cuộc sống bình an, thuận hòa như dòng nước chảy. Viết bởi: Từ điển tên - 08/07/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Tám

Tên Tám hơi nghiêng về nam giới, nhưng vẫn có thể dùng cho cả bé trai và bé gái.

Giới tính thường dùng

Tên Tám được dùng cho Cả Nam và Nữ, nhưng hơi nghiêng về nam giới. Khi đặt tên Tám cho con, cần lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để làm rõ giới tính của bé trai hay bé gái.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Tám

Trong tiếng Việt, Tám (dấu sắc) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Tám cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), đóng vai trò quan trọng trong việc làm nổi bật tên Tám mà vẫn giữ được sự hài hòa. Một số đệm ghép với tên Tám hay như:

Tham khảo thêm danh sách 28 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Tám hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Tám

Mức Độ phổ biến

Tên Tám thuộc nhóm tên ít gặp và có xu hướng sử dụng tăng những năm gần đây.

Tám là một trong những tên ít gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 462 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Mặc dù có sự suy giảm qua các năm, nhưng xu hướng sử dụng của tên Tám gần đây đang có sự gia tăng. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng (+8.33%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Tám phân bổ nhiều nhất tại Lạng Sơn, Điện Biên và Nam Định.

Tên Tám có thể gặp tại Lạng Sơn. Tại đây, Ước tính trong khoảng hơn 1.000 người thì có một người tên Tám. Các khu vực ít hơn như Điện Biên, Nam Định và Bắc Kạn.

No ad for you

Tên Tám trong tiếng Việt

Định nghĩa Tám trong Từ điển tiếng Việt

Danh từ

Tên gọi chung một số giống lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon. Ví dụ:

  • Gạo tám.
  • Cơm tám.
Danh từ

Số (ghi bằng 8) tiếp theo số bảy trong dãy số tự nhiên. Ví dụ:

  • Ngày làm việc tám tiếng.
  • Cao một mét tám.

Cách đánh vần tên Tám trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • T
  • á
  • m

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Tám trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Tám" xuất hiện trong 4 từ ghép điển hình như: tám đời, tám thơm, tám xoan...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Tám và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Tám trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Tám trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Tám có 5 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Tám phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 渗: Thấm.
  • 糁: Gạo tám thơm.
  • 糝: Gạo tám thơm.

Tên Tám trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Tám thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Tám

Bảng quy đổi tên Tám sang Thần số học
Chữ cáiTÁM
Nguyên Âm1
Phụ Âm24

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Tám

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên