Tên Tẩn Ý nghĩa, Phân tích, Hán Việt, Phong thủy và Thần số học
Tẩn là tên cực kỳ hiếm gặp, thường dùng cho Nam giới. Trong phong thủy Tẩn (怎) mệnh Kim và thần số học tên riêng số 8.
Ý nghĩa tên Tẩn
Tẩn là một cái tên độc đáo và mạnh mẽ, mang nhiều ý nghĩa sâu sắc. Theo tiếng Hán, Tẩn có nghĩa là "nhân đức", "tài năng" và "bền bỉ". Người mang tên Tẩn thường được biết đến với tính cách tốt bụng, chu đáo và có trách nhiệm. Họ là những người sống có đạo đức, luôn cố gắng giúp đỡ người khác và làm những điều đúng đắn. Viết bởi: Từ điển tên - 06/09/2023
Giới tính vả tên đệm cho tên Tẩn
Giới tính thường dùng
Tẩn là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Tẩn đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.
Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Tẩn
Trong tiếng Việt, Tẩn (dấu hỏi) là thanh sắc thấp. Khi đặt tên Tẩn cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng thấp hoặc thanh bằng cao (đệm không dấu hoặc đệm dấu huyền), góp phần làm cho tên Tẩn trở nên dễ nghe và dễ nhớ hơn khi phát âm. Một số đệm ghép với tên Tẩn hay như:
Sử dụng công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ giúp bạn dễ dàng đặt tên con hay, hài hòa về âm điệu.
Xu hướng và độ phổ biến của tên Tẩn
Mức Độ phổ biến
Tẩn là một trong những tên cực kỳ hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 2.533 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.
Tên Tẩn trong tiếng Việt
Định nghĩa Tẩn trong Từ điển tiếng Việt
- Động từ
(Khẩu ngữ) đánh.
Ví dụ: Tẩn cho nó một trận.
Cách đánh vần tên Tẩn trong Ngôn ngữ ký hiệu
- T
- ẩ
- n
Đặc điểm tính cách liên tưởng
Các từ ghép với Tẩn trong Tiếng Việt
Trong từ điển Tiếng Việt, hiện tại chỉ tìm được 1 từ ghép với Tẩn đó là: tẩn mẩn.
Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Tẩn và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.
Tên Tẩn trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Tẩn trong Hán Việt
Trong Hán Việt, tên Tẩn có 2 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Các cách viết này bao gồm:
- 怎: Tần ngần, ngập ngừng, do dự, trù trừ.
- 燼: Tẩn mẩn, cẩn thận.
Tên Tẩn trong Phong Thủy
Phong thủy ngũ hành tên Tẩn thuộc Mệnh Kim, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thổ sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.
Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.
Thần Số học tên Tẩn
Chữ cái | T | Ẩ | N |
---|---|---|---|
Nguyên Âm | 1 | ||
Phụ Âm | 2 | 5 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Con số linh hồn (nội tâm):
- Con số biểu đạt (nhân cách):
- Con số tên riêng (vận mệnh):
Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.
Bình luận về tên Tẩn
Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!
Những câu hỏi thường gặp về tên Tẩn
Ý nghĩa thực sự của tên Tẩn là gì?
Tẩn là một cái tên độc đáo và mạnh mẽ, mang nhiều ý nghĩa sâu sắc. Theo tiếng Hán, Tẩn có nghĩa là "nhân đức", "tài năng" và "bền bỉ". Người mang tên Tẩn thường được biết đến với tính cách tốt bụng, chu đáo và có trách nhiệm. Họ là những người sống có đạo đức, luôn cố gắng giúp đỡ người khác và làm những điều đúng đắn.
Tên Tẩn nói lên điều gì về tính cách và con người?
Tận tuỵ, Chăm chỉ, Cần cù, Kiên trì, Nỗ lực là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Tẩn cho con.
Tên Tẩn phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?
Tẩn là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Tẩn đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.
Tên Tẩn có phổ biến tại Việt Nam không?
Tẩn là một trong những tên cực kỳ hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 2.533 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.
Ý nghĩa Hán Việt của tên Tẩn là gì?
Trong Hán Việt, tên Tẩn có 2 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Các cách viết này bao gồm:
- 怎: Tần ngần, ngập ngừng, do dự, trù trừ.
- 燼: Tẩn mẩn, cẩn thận.
Trong phong thuỷ, tên Tẩn mang mệnh gì?
Phong thủy ngũ hành tên Tẩn thuộc Mệnh Kim, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thổ sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.
Thần số học tên Tẩn: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?
Con số linh hồn 1: Khao khát trở thành một Cá nhân Độc lập, nắm giữ sự độc nhất vô nhị của mình và tư duy đột phá. Được thúc đẩy bằng cách chịu trách nhiệm và khởi xướng các dự án, là chính mình trong sự tranh đấu, ganh đua. Không thích bị bảo phải làm gì và không có ý định đi theo đám đông, chinh phục, chiến thắng và vinh quang
Thần số học tên Tẩn: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?
Con số biểu đạt 7: Bạn rất là muốn tự làm việc của mình, hướng về sự tự thân vận động, học theo cách riêng của mình. Các bạn sẽ rất thích cảm giác hoan hỉ, rất là riêng khi tự mình đạt được những điều gì đó tự mình khám phá, chứ không thích học hỏi từ người khác.
Thần số học tên Tẩn: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?
Con số tên riêng 8: Động lực lớn, quyết tâm, khả năng lãnh đạo, trách nhiệm, mạnh mẽ, có tổ chức, thành công. Có khả năng giành chiến thắng trong bất kỳ cuộc cạnh tranh nào, dám chấp nhận rủi ro.