No ad for you

Ý nghĩa tên Tập

Nghĩa Hán Việt là rèn luyện, thể hiện thái độ cần cù, nhẫn nại, nỗ lực cố gắng để có thành quả tốt hơn. Viết bởi: Từ điển tên - 01/08/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Tập

Tên Tập chủ yếu dành cho bé trai, thể hiện vẻ mạnh mẽ và nam tính.

Giới tính thường dùng

Tên Tập thường được dùng cho Nam giới và ít khi được sử dụng cho nữ giới. Đây là tên có độ nam tính cao, phù hợp hơn để đặt tên cho các bé trai. Nếu dùng cho bé gái, nên kết hợp với tên đệm phù hợp để làm rõ giới tính của con.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Tập

Trong tiếng Việt, Tập (dấu nặng) là thanh sắc thấp. Khi đặt tên Tập cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng thấp hoặc thanh bằng cao (đệm không dấu hoặc đệm dấu huyền), đóng vai trò quan trọng trong việc làm nổi bật tên Tập mà vẫn giữ được sự hài hòa. Một số đệm ghép với tên Tập hay như:

Tham khảo thêm danh sách 21 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Tập hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Tập

Mức Độ phổ biến

Tên Tập thuộc nhóm tên rất hiếm gặp và có xu hướng sử dụng không thay đổi những năm gần đây.

Tập là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 758 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Tập có sự suy giảm đều qua các thời kỳ, xu hướng sử dụng những năm gần đây đang giảm dần và ngày càng trở nên ít được lựa chọn khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 cho thấy không có thay đổi đáng kể nào.

Mức độ phân bổ

Tên Tập phân bổ nhiều nhất tại Sơn La, Hậu Giang và Hà Nam.

Tên Tập có tỷ lệ phân bổ thấp nhưng vẫn hiện diện tại Sơn La. Tại đây khoảng hơn 2.000 người thì có một người tên Tập. Các khu vực ít hơn như Hậu Giang, Hà Nam và Lào Cai.

No ad for you

Tên Tập trong tiếng Việt

Định nghĩa Tập trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

Chồng nhỏ giấy tờ, sổ sách, v.v. cùng loại. Ví dụ:

  • Tập bản thảo.
  • Tập ảnh.
  • Báo xếp thành từng tập.
  • Đồng nghĩa: xấp, xếp.
2. Danh từ

Phần làm thành từng cuốn riêng của một tác phẩm, có nội dung tương đối trọn vẹn. Ví dụ:

  • Tập một của bộ tiểu thuyết.
  • Phim truyền hình nhiều tập.
3. Danh từ

Cuốn sách gồm nhiều tác phẩm riêng biệt. Ví dụ:

  • Mới in một tập thơ.
  • Tập truyện ngắn.
4. Danh từ

(Phương ngữ) vở. Ví dụ:

  • Cuốn tập.
  • Tập học sinh.
5. Động từ

Làm đi làm lại nhiều lần một việc gì đó để cho quen, cho thạo. Ví dụ:

  • Tập võ.
  • Bé đang bập bẹ tập nói.

Cách đánh vần tên Tập trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • T
  • ậ
  • p

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Tập trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Tập" xuất hiện trong 55 từ ghép điển hình như: tập đại thành, tập đoàn quân, tập hợp con...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Tập và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Tập trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Tập trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Tập có 11 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Tập phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 袭: Tấn công bất ngờ hoặc làm theo mẫu.
  • 集: Tụ tập, tập sách, thi tập.
  • 辑: Thu thập, sắp xếp các sự vật hoặc ý tưởng lại với nhau.

Tên Tập trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Tập thuộc Mệnh Kim, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thổ sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Tập

Bảng quy đổi tên Tập sang Thần số học
Chữ cáiTẬP
Nguyên Âm1
Phụ Âm27

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Tập

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên