No ad for you

Ý nghĩa tên Thuyền

Ý nghĩa tên "Thuyền" Biểu tượng cho sự di chuyển và du hành. Biểu tượng cho sự kiên định và vượt qua khó khăn. Biểu tượng cho sự sung túc và may mắn. Biểu tượng cho sự kết nối và đoàn kết. Tên "Thuyền" còn mang ý nghĩa về sự thanh tao, nhẹ nhàng và nữ tính. Tên "Thuyền" là một cái tên đẹp và ý nghĩa, phù hợp cho cả bé trai và bé gái. Viết bởi: Từ điển tên - 05/09/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Thuyền

Tên Thuyền chủ yếu dành cho bé gái, gợi lên vẻ đẹp nữ tính.

Giới tính thường dùng

Tên Thuyền thường được dùng cho Nữ giới và ít khi được sử dụng cho nam giới. Đây là tên có độ nữ tính cao, phù hợp hơn để đặt tên cho các bé gái. Nếu dùng cho bé trai, nên cẩn thận lựa chọn đệm (tên lót) để làm rõ giới tính của con.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Thuyền

Trong tiếng Việt, Thuyền (dấu huyền) là thanh bằng thấp. Khi đặt tên Thuyền cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao hoặc thanh sắc thấp (đệm không dấu hoặc đệm dấu hỏi/đệm dấu nặng), tạo nhịp điệu hài hòa giữa các âm, giúp tên trở nên dễ nhớ hơn. Một số đệm ghép với tên Thuyền hay như:

Tham khảo thêm danh sách 40 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Thuyền hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Thuyền

Mức Độ phổ biến

Tên Thuyền thuộc nhóm tên ít gặp và có xu hướng sử dụng giảm những năm gần đây.

Thuyền là một trong những tên ít gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 428 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Thuyền có xu hướng giảm dần qua các năm, và không còn được ưa chuộng nhiều như những năm 1990 đổ về trước. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận đã giảm (-4.69%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Thuyền phân bổ nhiều nhất tại Sóc Trăng, Quảng Ngãi và Cao Bằng.

Tên Thuyền có thể gặp tại Sóc Trăng. Tại đây, Ước tính trong khoảng hơn 1.000 người thì có một người tên Thuyền. Các khu vực ít hơn như Quảng Ngãi, Cao Bằng và Bắc Kạn.

No ad for you

Tên Thuyền trong tiếng Việt

Định nghĩa Thuyền trong Từ điển tiếng Việt

Danh từ

Phương tiện giao thông trên mặt nước, thường nhỏ và thô sơ, hoạt động bằng sức người, sức gió.

Ví dụ: "Thuyền ơi có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền." (Cdao).

Cách đánh vần tên Thuyền trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • T
  • h
  • u
  • y
  • ề
  • n

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Thuyền trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Thuyền" xuất hiện trong 28 từ ghép điển hình như: nhà thuyền, tàu thuyền, pháo thuyền...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Thuyền và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Thuyền trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Thuyền trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Thuyền có 5 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Thuyền phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 船: Chiếc thuyền.
  • 婵: Người con gái đẹp như chim thuyền quyên.
  • 舡: Chiếc thuyền.

Tên Thuyền trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Thuyền thuộc Mệnh Kim, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thổ sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Thuyền

Bảng quy đổi tên Thuyền sang Thần số học
Chữ cáiTHUYỀN
Nguyên Âm375
Phụ Âm285

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Thuyền

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Tất cả 1 bình luận

  • ai cũng bảo lạ

Danh mục Từ điển tên