No ad for you

Ý nghĩa tên Tra

Tên "Tra" trong tiếng Việt có ý nghĩa là "con trai", "đứa trẻ nam". Đây là một cái tên phổ biến ở Việt Nam, thường được đặt cho con trai đầu lòng trong gia đình. Người ta tin rằng việc đặt tên "Tra" cho con sẽ mang lại nhiều may mắn, bình an và thành công cho đứa trẻ. Viết bởi: Từ điển tên - 07/06/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Tra

Tên Tra thiên về bé gái, gợi lên sự dịu dàng và nữ tính.

Giới tính thường dùng

Tên Tra sử dụng nhiều trong tên của Nữ giới, tuy nhiên cũng dễ thấy ở nam giới. Đây là tên thích hợp hơn với các bé gái nhưng vẫn có thể dùng cho bé trai nếu kết hợp với đệm (tên lót) phù hợp.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Tra

Trong tiếng Việt, Tra (không dấu) là thanh bằng cao. Theo âm luật bằng - trắc tên Tra dễ dàng kết hợp hài hòa với các thanh dấu khác. Do đó, các bậc phụ huynh có thể lựa chọn tên đệm theo dấu bất kỳ linh hoạt, chỉ cần phù hợp với giới tính của bé. Một số đệm ghép với tên Tra hay như:

Tham khảo thêm danh sách 15 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Tra hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Tra

Mức Độ phổ biến

Tên Tra thuộc nhóm tên rất hiếm gặp và có xu hướng sử dụng không thay đổi những năm gần đây.

Tra là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 1.030 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Những năm gần đây, xu hướng sử dụng của tên Tra đang giảm dần. Dữ liệu năm 2024 cho thấy không có thay đổi đáng kể nào.

Mức độ phân bổ

Tên Tra phân bổ nhiều nhất tại Trà Vinh, Bình Định và Kon Tum.

Tên Tra có tỷ lệ phân bổ thấp nhưng vẫn hiện diện tại Trà Vinh. Tại đây khoảng hơn 2.000 người thì có một người tên Tra. Các khu vực ít hơn như Bình Định, Kon Tum và Quàng Nam.

No ad for you

Tên Tra trong tiếng Việt

Định nghĩa Tra trong Từ điển tiếng Việt

1. Động từ

Bỏ từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây. Ví dụ:

  • Tra đỗ.
  • Tra ngô.
  • Đồng nghĩa: gieo.
2. Động từ

Cho một chất nào đó vào trong một vật để tạo ra tác dụng mong muốn. Ví dụ:

  • Tra mắm muối vào canh.
  • Tra dầu vào ổ khoá.
  • Tra thuốc đau mắt.
3. Động từ

Cho một vật nào đó vào cái được làm ra rất khớp để giữ chặt, ôm chặt lấy nó. Ví dụ:

  • Tra cán cuốc.
  • Tra gươm vào vỏ.
  • Tra chân vào cùm.
4. Động từ

Lắp, đính một bộ phận phụ nhưng quan trọng nào đó để một vật trở thành hoàn chỉnh. Ví dụ:

  • Tra cổ áo.
  • Quả mìn chưa tra kíp nổ.
5. Động từ

Truy hỏi gắt gao hoặc doạ dẫm, đánh đập nhằm buộc phải khai ra sự thật. Ví dụ:

  • Tra cho ra sự thật.
  • Đồng nghĩa: tra hỏi.
6. Động từ

Tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách chuyên dùng hoặc trong tài liệu được ghi chép, sắp xếp có hệ thống. Ví dụ:

  • Tra từ điển.
  • Tra số điện thoại trong danh bạ.
  • Đồng nghĩa: tra cứu.
7. Tính từ

(Phương ngữ) già. Ví dụ:

  • Ông tra bà lão.
  • Vịt ăn tra, gà ăn non (tng).

Cách đánh vần tên Tra trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • T
  • r
  • a

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Tra trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Tra" xuất hiện trong 15 từ ghép điển hình như: điều tra, tổng thanh tra, cá tra...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Tra và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Tra trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Tra trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Tra có 18 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Tra phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 渣: Cặn lắng, phần thừa thãi.
  • 茬: Phần gốc lúa còn lại sau khi gặt.
  • 查: Tra hỏi, tìm hiểu.

Tên Tra trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Tra thuộc Mệnh Mộc, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thủy sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Tra

Bảng quy đổi tên Tra sang Thần số học
Chữ cáiTRA
Nguyên Âm1
Phụ Âm29

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Tra

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Tất cả 1 bình luận

  • Rat hai long cam thay thanh nha

Danh mục Từ điển tên