No ad for you

Ý nghĩa tên Tu

Nghĩa Hán Việt là sửa chữa tốt hơn, thể hiện tính cầu thị, hợp tác, sự việc diễn tiến hoàn thiện, chỉnh lý mọi điều. Viết bởi: Từ điển tên - 12/06/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Tu

Tên Tu rất nam tính, gần như luôn được dùng cho bé trai.

Giới tính thường dùng

Tên Tu chủ yếu dùng cho Nam giới, thể hiện rõ sự nam tính và hiếm khi được dùng cho nữ giới. Đây là lựa chọn rất phù hợp khi đặt tên cho các bé trai.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Tu

Trong tiếng Việt, Tu (không dấu) là thanh bằng cao. Theo âm luật bằng - trắc tên Tu dễ dàng kết hợp hài hòa với các thanh dấu khác. Vì vậy, các bậc phụ huynh có thể dễ dàng chọn tên đệm theo dấu bất kỳ phù hợp với giới tính của bé. Một số đệm ghép với tên Tu hay như:

Tham khảo thêm danh sách 8 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Tu hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Tu

Mức Độ phổ biến

Tên Tu thuộc nhóm tên rất hiếm gặp và có xu hướng sử dụng giảm những năm gần đây.

Tu là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 768 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Tu có xu hướng giảm dần qua các năm, và không còn được ưa chuộng nhiều như những năm 1990 đổ về trước. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận đã giảm (-2.85%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Tu phân bổ nhiều nhất tại Cao Bằng, Bắc Kạn và Sơn La.

Tên Tu xuất hiện nhiều tại Cao Bằng. Tại đây, với hơn 530 người thì có một người tên Tu. Các khu vực ít hơn như Bắc Kạn, Sơn La và Lai Châu.

No ad for you

Tên Tu trong tiếng Việt

Định nghĩa Tu trong Từ điển tiếng Việt

Động từ

Sống theo những quy định chặt chẽ nhằm sửa mình theo đúng giáo lí của một tôn giáo nào đó. Ví dụ:

  • Tu tại gia.
  • Cắt tóc đi tu.
Động từ

(Khẩu ngữ) uống nhiều liền một mạch bằng cách ngậm trực tiếp vào miệng vật đựng. Ví dụ:

  • Tu nước ừng ực.
  • Tu một hơi hết nửa chai.
Động từ

Từ mô phỏng tiếng bật ra to và kéo dài từng hồi như tiếng kèn, còi rúc, v.v. Ví dụ:

  • Tiếng kèn tu lên một hồi.
  • Khóc tu tu.

Cách đánh vần tên Tu trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • T
  • u

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Tu trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Tu" xuất hiện trong 29 từ ghép điển hình như: tu từ, nhà tu, đi tu...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Tu và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Tu trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Tu trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Tu có 13 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Tu phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 修: Tu dưỡng, rèn luyện thân tâm.
  • 羞: Xấu hổ, ngượng ngùng.
  • 馐: Đồ ăn ngon, cao lương mỹ vị.

Tên Tu trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Tu thuộc Mệnh Kim, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thổ sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Tu

Bảng quy đổi tên Tu sang Thần số học
Chữ cáiTU
Nguyên Âm3
Phụ Âm2

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Tu

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Tất cả 1 bình luận

  • no hay va rat ca tinh topi rat thich cai ten nay

Danh mục Từ điển tên