Tên Vương: Ý nghĩa, Phân tích, Hán Việt, Phong thủy và Thần số học
Tên Vương có nghĩa là vua, chúa, quyền uy, thể hiện sự uy quyền và quyền lực. Đây là tên phổ biến tại Việt Nam, chủ yếu dùng cho các bé trai.
Ý nghĩa tên Vương
Tên Vương gợi cảm giác cao sang, quyền quý như một vị vua. Viết bởi: Từ điển tên - 04/07/2023
Giới tính vả tên đệm cho tên Vương
Giới tính thường dùng
Tên Vương chủ yếu dùng cho Nam giới, thể hiện rõ sự nam tính và hiếm khi được dùng cho nữ giới. Đây là lựa chọn rất phù hợp khi đặt tên cho các bé trai.
Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Vương
Trong tiếng Việt, Vương (không dấu) là thanh bằng cao. Theo âm luật bằng - trắc tên Vương dễ dàng kết hợp hài hòa với các thanh dấu khác. Vì vậy, các bậc phụ huynh có thể dễ dàng chọn tên đệm theo dấu bất kỳ phù hợp với giới tính của bé. Một số đệm ghép với tên Vương hay như:
Tham khảo thêm danh sách 187 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Vương hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.
Xu hướng và độ phổ biến của tên Vương
Mức Độ phổ biến
Vương là một trong những tên phổ biến tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 148 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.
Xu hướng sử dụng
Tên Vương có sự suy giảm đều qua các thời kỳ, xu hướng sử dụng những năm gần đây đang có sự suy giảm, nhưng vẫn được lựa chọn nhiều từ bậc phụ huynh khi đặt tên cho con. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận đã giảm (-0.73%) so với những năm trước đó.Mức độ phân bổ
Tên Vương khá phổ biến tại Quảng Ngãi. Tại đây, cứ hơn 180 người thì có một người tên Vương. Các khu vực ít hơn như Quàng Nam, Bình Định và Đắk Nông.
Tên Vương trong tiếng Việt
Định nghĩa Vương trong Từ điển tiếng Việt
- 1. Danh từ
(Từ cũ) vua.
Ví dụ: Xưng vương.
- 2. Danh từ
Tước, chỉ phong cho người trong hoàng tộc hoặc vua chư hầu có công lớn, có quyền lực sau vua, thời phong kiến.
Ví dụ: Phong tước vương.
- 3. Động từ
Mắc vào, dính vào. Ví dụ:
- Nhện vương tơ.
- Bỏ thì thương, vương thì tội (tng).
- 4. Động từ
(Văn chương) còn rơi rớt lại một ít.
Ví dụ: Vẻ buồn còn vương trên nét mặt.
- 5. Động từ
Rơi vãi ra mỗi nơi một ít. Ví dụ:
- Cỏ rác vương đầy lối đi.
- Mực vương ra vở.
- Đồng nghĩa: vương vãi.
Cách đánh vần tên Vương trong Ngôn ngữ ký hiệu
- V
- ư
- ơ
- n
- g
Đặc điểm tính cách liên tưởng
Các từ ghép với Vương trong Tiếng Việt
Trong từ điển Tiếng Việt, "Vương" xuất hiện trong 31 từ ghép điển hình như: quân vương, vương quyền, nữ vương...
Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Vương và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.
Tên Vương trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Vương trong Hán Việt
Trong Hán Việt, tên Vương có 2 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Các cách viết này bao gồm:
- 王: Quốc vương, người đứng đầu một quốc gia.
- 𥿁: Vương vấn, vương vãi.
Tên Vương trong Phong Thủy
Phong thủy ngũ hành tên Vương thuộc Mệnh Thổ, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Hoả sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.
Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.
Thần Số học tên Vương
| Chữ cái | V | Ư | Ơ | N | G |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyên Âm | 3 | 6 | |||
| Phụ Âm | 4 | 5 | 7 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Con số linh hồn (nội tâm):
- Con số biểu đạt (nhân cách):
- Con số tên riêng (vận mệnh):
Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.
Vương
Toi can co mot chu ky mau cua ten toi
Truong đức vương
cho biet y nghia con trai tên vương
Vương
chữ kí tên tôi
Vương
họ nói rằng bạn có tên rất đẹp
Vương
tên có dự báo được tương lai không