No ad for you

Ý nghĩa tên Bá

"Bá" theo tiếng Hán-Việt có nghĩa là to lớn, quyền lực. Vì vậy, nếu mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên đặt tên này cho con. Viết bởi: Từ điển tên - 07/09/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Bá

Tên Bá rất nam tính, gần như luôn được dùng cho bé trai.

Giới tính thường dùng

Tên Bá chủ yếu dùng cho Nam giới, thể hiện rõ sự nam tính và hiếm khi được dùng cho nữ giới. Đây là lựa chọn rất phù hợp khi đặt tên cho các bé trai.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Bá

Trong tiếng Việt, Bá (dấu sắc) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Bá cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), tạo nhịp điệu hài hòa giữa các âm, giúp tên trở nên dễ nhớ hơn. Một số đệm ghép với tên Bá hay như:

Tham khảo thêm danh sách 52 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Bá hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Bá

Mức Độ phổ biến

Tên Bá thuộc nhóm tên ít gặp và có xu hướng sử dụng tăng rất mạnh những năm gần đây.

Bá là một trong những tên ít gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 485 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Mặc dù những năm gần đây xu hướng sử dụng tên Bá đang tăng nhưng vẫn chưa là lựa chọn phổ biến khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng rất mạnh (+22.5%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Bá phân bổ nhiều nhất tại Nghệ An, Quảng Ngãi và Long An.

Tên Bá có tỷ lệ phân bổ thấp nhưng vẫn hiện diện tại Nghệ An. Tại đây khoảng hơn 2.000 người thì có một người tên Bá. Các khu vực ít hơn như Quảng Ngãi, Long An và Điện Biên.

No ad for you

Tên Bá trong tiếng Việt

Định nghĩa Bá trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

(Từ cũ) tước thứ ba, sau tước hầu, trước tước tử, trong bậc thang chức tước hàng quan lại thời phong kiến.

2. Danh từ

(Từ cũ) thủ lĩnh của một liên minh các chư hầu thời phong kiến (Trung Quốc thời cổ đại) dựa vào quyền lực chi phối, cầm đầu một số chư hầu khác. Ví dụ:

  • Làm bá một phương.
  • Xưng hùng xưng bá.
3. Danh từ

(Từ cũ) kẻ dựa vào quyền thế thống trị, có những hành động ngang ngược.

Ví dụ: Cường hào ác bá.

4. Danh từ

(Phương ngữ) chị của mẹ (có thể dùng để xưng gọi). Ví dụ:

  • "Cò về thăm bá thăm dì, Thăm cô xứ bắc, thăm dì xứ Đông." (Cdao).
  • Đồng nghĩa: già.
5. Danh từ

(Phương ngữ) báng (súng).

Ví dụ: Khẩu súng trường bá đỏ.

6. Động từ

Quàng tay (lên vai, cổ). Ví dụ:

  • Bá vai bá cổ.
  • Đồng nghĩa: khoác.

Cách đánh vần tên Bá trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • B
  • á

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Bá trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Bá" xuất hiện trong 17 từ ghép điển hình như: anh em thúc bá, bá quyền, bá quan...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Bá và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Bá trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Bá trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Bá có 18 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Bá phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 播: Truyền bá, lan tỏa.
  • 坝: Đập chặn sông.
  • 柏: Hoàng bá.

Tên Bá trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Bá thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Bá

Bảng quy đổi tên Bá sang Thần số học
Chữ cáiBÁ
Nguyên Âm1
Phụ Âm2

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Bá

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Tất cả 1 bình luận

  • Rất lạ và đẹp

Danh mục Từ điển tên