Ý nghĩa của tên Bí
Tên Bí mang ý nghĩa là người có vẻ đẹp ẩn chứa, không phô trương nhưng lại rất sâu sắc và có sức hút riêng. Họ thường là những người thông minh, nhanh nhẹn và có khả năng thích nghi tốt với mọi hoàn cảnh. Họ cũng khá nhạy cảm và có trực giác tốt, luôn biết cách lắng nghe và thấu hiểu người khác. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Bí
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Bí được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Bí. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính của tên Bí
Tên Bí thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Bí. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Có tổng số 1 đệm cho tên Bí. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Bí.
Bí trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Bí trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
B
-
-
í
-
Bí trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Bí
- Danh từ cây cùng họ với bầu, mọc leo hay mọc bò, có nhiều loài, quả dùng làm thức ăn
- quả bí
- "Bầu ơi thương lấy bí cùng, Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn." (Cdao)
- Tính từ không thông, không thoát ra ngoài được
- bí tiểu tiện
- bí hơi
- căn phòng rất bí
- Tính từ ở vào thế gặp khó khăn mà không sao tìm được cách giải quyết
- bị dồn vào thế bí
- cờ đang bí nước
- gỡ bí cho bạn
Bí trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 31 từ ghép với từ Bí. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Bí trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Bí đa phần là mệnh Thủy.
Tên Bí trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Bí trong thần số học
B | Í |
---|---|
9 | |
2 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 9
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 2
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 11
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học