Từ điển tên

Tên Bích ChươngÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Bích Chương

Bích là bức tường. Bích Chương là lời tốt đẹp viết lên tường, chỉ vào người đàn ông trí thức, tài giỏi, được dương danh trước mọi người. Sửa bởi Từ điển tên

152 lượt xem

Ý nghĩa đệm Bích tên Chương

Tên đệm Bích

Trong tiếng Việt, "Bích" có nghĩa là xanh biếc. Trong tiếng Hán, Bích có thể được viết là "碧" hoặc "璧". Cả hai chữ đều có nghĩa là xanh biếc. Tuy nhiên, chữ "碧" thường được dùng để chỉ màu xanh của thiên nhiên. Chữ "璧" thường được dùng để chỉ màu xanh của ngọc bích, một loại đá quý quý hiếm. Đệm "Bích" có ý nghĩa con là một viên ngọc quý, là báu vật của gia đình. Mong muốn con lớn lên có dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, phẩm chất cao quý, thanh tao, là người tài càng mài dũa càng rèn luyện sẽ càng tỏa sáng.

Tên chính Chương

"Chương" trong tiếng Hán - Việt mang ý nghĩa văn tự viết thành bài, thành thiên, còn có nghĩa là sáng sủa, tốt đẹp. Bên cạnh đó, trong một số trường hợp "Chương" hàm ý tên của một loại ngọc đẹp. Vì vậy khi đặt tên này cho con, trên nhiều phương diện bố mẹ muốn mang đến cho con những thứ tốt đẹp, tề chỉnh nhất.

Khám phá bí ẩn Kinh Dịch và vận mệnh tương lai của bạn với Xem bói kinh dịch - gieo quẻ lục hào.

Các tên liên quan với Bích Chương

Tên ghép với đệm Bích

Có tổng số 304 tên ghép với đệm Bích trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Bích. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Bích Khôi, Bích Kiên, Bích Liêm, Bích Long, Bích Lý, Bích Ngạn, Bích Nghiêm, Bích Nhị, Bích Vui,

Đệm ghép với tên Chương

Có tổng số 82 đệm ghép với tên Chương trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Chương. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Bình Chương, Chiêu Chương, Vương Chương, Đắc Chương, Phát Chương, Tất Chương, Sĩ Chương, Hải Chương, Quan Chương,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Bích Chương

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Bích Chương được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Bích Chương. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Bích Chương

Giới tính

Tên Bích Chương thường được dùng cho: Nữ giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Bích Chương. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Bích kết hợp với tên Chương có khuynh hướng dành cho Cả nam và nữ.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Bích và giới tính của người có tên Chương. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Bích Chương đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Bích Chương trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Bích Chương trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Bích Chương trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Bích Chương trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Bích Chương bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Bích Chương có tổng cộng 70 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Bích Chương trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Bích là mệnh Thủy và Tên Chương là mệnh Hỏa.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Bích Chương cần xác định rõ ràng đệm Bích và tên Chương được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Bích Chương trong Hán Việt và Phong thủy qua 70 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Bích Chương trong thần số học

Bảng quy đổi tên Bích Chương sang thần số học
BÍCH CHƯƠNG
936
2383857

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé gái tên Bích Chương

Tên tiếng Anh cho tên Bích Chương
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Jeanette 碧麞
  • 碧 - ngọc bích
  • 麞 - chương (con hoẵng)
Rhiannon 辟麞
  • 辟 - bích tà (trừ quỷ)
  • 麞 - chương (con hoẵng)
Latrice 甓麞
  • 甓 - lố bịch; bồ bịch
  • 麞 - chương (con hoẵng)
Sherita 廹麞
  • 廹 - bức bách; cấp bách
  • 麞 - chương (con hoẵng)
Suellen 迫麞
  • 迫 - bức bách; cấp bách
  • 麞 - chương (con hoẵng)
Katrice 壁麞
  • 壁 - lố bịch; bồ bịch
  • 麞 - chương (con hoẵng)
Lashelle 璧麞
  • 璧 - bồ bịch
  • 麞 - chương (con hoẵng)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Bích Chương đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Bích Chương

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Bích Chương

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Bích Chương / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu