No ad for you

Ý nghĩa tên Bông

Tên Bông là một tên tiếng Việt có ý nghĩa tượng trưng cho sự tinh khôi, dịu dàng và nhẹ nhàng như những cánh hoa bông. Viết bởi: Từ điển tên - 13/06/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Bông

Tên Bông rất nữ tính, gần như luôn được đặt cho bé gái.

Giới tính thường dùng

Tên Bông chủ yếu dùng cho Nữ giới, thể hiện rõ sự nữ tính và hiếm khi gặp ở nam giới. Đây là lựa chọn rất phù hợp khi đặt tên cho các bé gái.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Bông

Trong tiếng Việt, Bông (không dấu) là thanh bằng cao. Theo âm luật bằng - trắc tên Bông dễ dàng kết hợp hài hòa với các thanh dấu khác. Do đó, các bậc phụ huynh có thể lựa chọn tên đệm theo dấu bất kỳ linh hoạt, chỉ cần phù hợp với giới tính của bé. Một số đệm ghép với tên Bông hay như:

Tham khảo thêm danh sách 30 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Bông hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Bông

Mức Độ phổ biến

Tên Bông thuộc nhóm tên ít gặp và có xu hướng sử dụng tăng mạnh những năm gần đây.

Bông là một trong những tên ít gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 430 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Mặc dù có sự suy giảm qua các năm, nhưng xu hướng sử dụng của tên Bông gần đây đang có sự gia tăng. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng mạnh (+11.53%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Bông phân bổ nhiều nhất tại Cao Bằng, Lạng Sơn và Bình Định.

Tên Bông xuất hiện nhiều tại Cao Bằng. Tại đây, với hơn 970 người thì có một người tên Bông. Các khu vực ít hơn như Lạng Sơn, Bình Định và Bắc Kạn.

No ad for you

Tên Bông trong tiếng Việt

Định nghĩa Bông trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

Cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải. Ví dụ:

  • Cây bông.
  • Cánh đồng trồng bông.
2. Danh từ

Chất sợi lấy từ quả của bông hoặc của một số cây khác. Ví dụ:

  • Dùng bông thấm máu.
  • Chăn bông.
  • Gối bằng bông gạo.
3. Tính từ

Tơi xốp, mềm mại như bông. Ví dụ:

  • Ruốc bông.
  • Tóc bông.
  • Đánh trứng cho thật bông.
4. Danh từ

Tập hợp gồm nhiều hoa không cuống mọc dọc trên một cán hoa chung hoặc tập hợp gồm nhiều quả (mà thông thường gọi là hạt) phát triển từ một cụm hoa như thế. Ví dụ:

  • Lúa trĩu bông.
  • "Đìu hiu quạnh quẽ hơi thu, Bông lau phơi trắng, lá ngô rạng vàng." (Cdao).
5. Danh từ

Từ dùng để chỉ từng cái hoa. Ví dụ:

  • Bông hồng.
  • Ngắt mấy bông hoa.
  • Đồng nghĩa: đoá.
6. Danh từ

(Phương ngữ) hoa. Ví dụ:

  • Đốt pháo bông.
  • "Dưới trăng quyên đã gọi hè, Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông." (TKiều).
7. Danh từ

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) bông tai (nói tắt).

Ví dụ: Tai đeo bông.

8. Danh từ

(Từ cũ) phiếu cấp phát để mua hàng.

Ví dụ: Bông mua vải.

9. Động từ

(Khẩu ngữ) đùa vui bằng lời nói.

Ví dụ: Nói bông.

Cách đánh vần tên Bông trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • B
  • ô
  • n
  • g

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Bông trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Bông" xuất hiện trong 20 từ ghép điển hình như: bài bông, pháo bông, bông đá...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Bông và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Bông trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Bông trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Bông có 6 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Bông phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 芃: Bông hoa.
  • 葻: Hoa bông, bông tơ, bông đùa.
  • 𥟌: Vật liệu sợi mịn từ cây bông dùng để làm vải, quần áo.

Tên Bông trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Bông thuộc Mệnh Mộc, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thủy sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Bông

Bảng quy đổi tên Bông sang Thần số học
Chữ cáiBÔNG
Nguyên Âm6
Phụ Âm257

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Bông

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên