Ý nghĩa tên Chiêu Đệ
Chiêu Đệ là một cái tên mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp. Tên này có nguồn gốc từ tiếng Hán, với "Chiêu" có nghĩa là "sáng sủa, huy hoàng", còn "Đệ" có nghĩa là "em út, người em gái". Khi ghép lại, Chiêu Đệ mang ý nghĩa là một cô gái thông minh, xinh đẹp, được gia đình yêu thương và chiều chuộng. Ngoài ra, tên này còn thể hiện sự kỳ vọng của cha mẹ rằng con gái mình sẽ có tương lai tươi sáng, rạng rỡ. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Chiêu tên Đệ
Tên đệm Chiêu
Theo nghĩa Hán Việt, Chiêu có nghĩa là tỏ rõ, làm sáng tỏ, hiển dương. Vì vậy, dùng đệm này để đặt cho con, bố mẹ hi vọng rằng tương lai con sẽ hiển hách, rạng ngời, vươn xa, tươi sáng như chính đệm gọi của con vậy.
Tên chính Đệ
"Đệ" thường được dùng để thể hiện tình cảm anh em, tình cảm thân thiết giữa những người đàn ông. Nó cũng được coi là một từ mang ý nghĩa tốt đẹp, thể hiện sự kính trọng, yêu thương và mong muốn người được gọi sẽ thành công, giỏi giang hơn mình.
Các tên liên quan với Chiêu Đệ
Tên ghép với đệm Chiêu
Có tổng số 43 tên ghép với đệm Chiêu trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Chiêu. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Chiêu Thống, Chiêu Thư, Chiêu Giang, Chiêu Thiên, Chiêu Phi, Chiêu Ly, Chiêu Thắng, Chiêu Luân, Chiêu Danh,
Đệm ghép với tên Đệ
Có tổng số 33 đệm ghép với tên Đệ trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Đệ. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Nguyệt Đệ, Sỹ Đệ, Gia Đệ, Bá Đệ, Nhị Đệ, Trí Đệ, Chí Đệ, Cảnh Đệ, Phước Đệ,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Chiêu Đệ
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Chiêu Đệ được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Chiêu Đệ. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Chiêu Đệ
Giới tính
Tên Chiêu Đệ thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Chiêu Đệ. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Chiêu kết hợp với tên Đệ có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Chiêu và giới tính của người có tên Đệ. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Chiêu Đệ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Chiêu Đệ trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Chiêu Đệ trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
C
-
-
h
-
-
i
-
-
ê
-
-
u
-
-
Đ
-
-
ệ
-
Tên Chiêu Đệ trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Chiêu Đệ trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Chiêu Đệ bao gồm:
- Đệm Chiêu có 5 cách viết.
- Tên Đệ có 6 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Chiêu Đệ có tổng cộng 30 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Chiêu Đệ trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Chiêu là mệnh Kim và Tên Đệ là mệnh Hỏa.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Chiêu Đệ cần xác định rõ ràng đệm Chiêu và tên Đệ được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Chiêu Đệ trong Hán Việt và Phong thủy qua 30 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Chiêu Đệ trong thần số học
C | H | I | Ê | U | Đ | Ệ | |
---|---|---|---|---|---|---|---|
9 | 5 | 3 | 5 | ||||
3 | 8 | 4 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 22
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 6
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 1
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Chiêu Đệ
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Cadence | 昭遞 |
|
Burnice | 𢢅遞 |
|
Allean | 釗遞 |
|
Pearlena | 招遞 |
|
Arlina | 钊遞 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Chiêu Đệ đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả