No ad for you

Ý nghĩa tên Đính

Nghĩa Hán Việt là gắn kết, dừng lại, biểu hiện sự an định, vững vàng, mạnh mẽ. Viết bởi: Từ điển tên - 07/06/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Đính

Tên Đính phổ biến hơn ở bé trai và mang sắc thái nam tính nhẹ.

Giới tính thường dùng

Tên Đính thường được dùng cho Cả Nam và Nữ, tuy nhiên nam giới chiếm tỷ lệ nhiều hơn. Khi đặt tên Đính cho con, cần lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để làm rõ giới tính của bé.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Đính

Trong tiếng Việt, Đính (dấu sắc) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Đính cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), để đảm bảo sự nhịp nhàng, làm cho tên Đính vừa dễ nghe vừa dễ gọi. Một số đệm ghép với tên Đính hay như:

Tham khảo thêm danh sách 25 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Đính hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Đính

Mức Độ phổ biến

Tên Đính thuộc nhóm tên rất hiếm gặp và có xu hướng sử dụng không thay đổi những năm gần đây.

Đính là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 618 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Đính có sự suy giảm đều qua các thời kỳ, xu hướng sử dụng những năm gần đây đang giảm dần và ngày càng trở nên ít được lựa chọn khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 cho thấy không có thay đổi đáng kể nào.

Mức độ phân bổ

Tên Đính phân bổ nhiều nhất tại Bạc Liêu, Thừa Thiên Huế và Kiên Giang.

Tên Đính xuất hiện nhiều tại Bạc Liêu. Tại đây, với hơn 650 người thì có một người tên Đính. Các khu vực ít hơn như Thừa Thiên Huế, Kiên Giang và Kon Tum.

No ad for you

Tên Đính trong tiếng Việt

Định nghĩa Đính trong Từ điển tiếng Việt

Động từ

Làm cho một vật nhỏ dính liền vào vật khác bằng cách khâu chỉ hoặc cài kim. Ví dụ:

  • Đính khuy.
  • Đính huân chương trên áo.
  • Đính hoa vào mũ.

Cách đánh vần tên Đính trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • Đ
  • í
  • n
  • h

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Đính trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Đính" xuất hiện trong 5 từ ghép điển hình như: đính chính, hiệu đính, đính hôn...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Đính và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Đính trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Đính trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Đính có 10 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Đính phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Làm cho chặt chẽ, ổn định hoặc làm cho có hiệu lực.
  • : Đóng đinh.
  • : Khởi đính (nhổ neo).

Tên Đính trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Đính thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Đính

Bảng quy đổi tên Đính sang Thần số học
Chữ cáiĐÍNH
Nguyên Âm9
Phụ Âm458

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Đính

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Những câu hỏi thường gặp về tên Đính

Ý nghĩa thực sự của tên Đính là gì?

Nghĩa Hán Việt là gắn kết, dừng lại, biểu hiện sự an định, vững vàng, mạnh mẽ.

Tên Đính nói lên điều gì về tính cách và con người?

Kiên định, Trung thành, Trách nhiệm, Kiên trì, Chính trực là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Đính cho con.

Tên Đính phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?

Tên Đính thường được dùng cho Cả Nam và Nữ, tuy nhiên nam giới chiếm tỷ lệ nhiều hơn. Khi đặt tên Đính cho con, cần lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để làm rõ giới tính của bé.

Tên Đính có phổ biến tại Việt Nam không?

Đính là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 618 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng đặt tên Đính hiện nay thế nào?

Tên Đính có sự suy giảm đều qua các thời kỳ, xu hướng sử dụng những năm gần đây đang giảm dần và ngày càng trở nên ít được lựa chọn khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 cho thấy không có thay đổi đáng kể nào.

Ở tỉnh/thành phố nào có nhiều người tên Đính nhất?

Tên Đính xuất hiện nhiều tại Bạc Liêu. Tại đây, với hơn 650 người thì có một người tên Đính. Các khu vực ít hơn như Thừa Thiên Huế, Kiên Giang và Kon Tum.

Ý nghĩa Hán Việt của tên Đính là gì?

Trong Hán Việt, tên Đính có 10 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Đính phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Làm cho chặt chẽ, ổn định hoặc làm cho có hiệu lực.
  • : Đóng đinh.
  • : Khởi đính (nhổ neo).
Trong phong thuỷ, tên Đính mang mệnh gì?

Phong thủy ngũ hành tên Đính thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Thần số học tên Đính: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?

Con số linh hồn 9: Được là chính mình khi được cống hiến với những điều thiêng liêng nhất. Muốn trở thành một người Nhân đạo Nhân ái, người góp phần làm cho thế giới trở thành một nơi tốt đẹp hơn. Muốn sử dụng mọi cơ hội được trao để thúc đẩy hòa bình, thống nhất, hiểu biết, tha thứ và tình yêu đại chúng.

Thần số học tên Đính: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?

Con số biểu đạt 8: Khát khao mãnh liệt được làm gì đó riêng của mình , thích độc lập, dám tỏ ra khác biệt. Trong một số trường hợp bạn sẽ bộc lộ những cá tính mạnh mẽ; dám đi dám tới dám khác biệt dám tỏa sáng là nói về bạn.

Thần số học tên Đính: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?

Con số tên riêng 8: Động lực lớn, quyết tâm, khả năng lãnh đạo, trách nhiệm, mạnh mẽ, có tổ chức, thành công. Có khả năng giành chiến thắng trong bất kỳ cuộc cạnh tranh nào, dám chấp nhận rủi ro.

Danh mục Từ điển tên