No ad for you

Ý nghĩa tên Đô

Nghĩa thuần Việt là mạnh mẽ, cứng cáp, hùng dũng, Hán Việt là nơi đô hội. Viết bởi: Từ điển tên - 03/07/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Đô

Tên Đô rất nam tính, gần như luôn được dùng cho bé trai.

Giới tính thường dùng

Tên Đô chủ yếu dùng cho Nam giới, thể hiện rõ sự nam tính và hiếm khi được dùng cho nữ giới. Đây là lựa chọn rất phù hợp khi đặt tên cho các bé trai.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Đô

Trong tiếng Việt, Đô (không dấu) là thanh bằng cao. Theo âm luật bằng - trắc tên Đô dễ dàng kết hợp hài hòa với các thanh dấu khác. Do đó, các bậc phụ huynh có thể lựa chọn tên đệm theo dấu bất kỳ linh hoạt, chỉ cần phù hợp với giới tính của bé. Một số đệm ghép với tên Đô hay như:

Tham khảo thêm danh sách 109 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Đô hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Đô

Mức Độ phổ biến

Tên Đô thuộc nhóm tên ít gặp và có xu hướng sử dụng tăng mạnh những năm gần đây.

Đô là một trong những tên ít gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 240 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Đô đang có sự gia tăng trong xu hướng sử dụng, nhưng vẫn chưa được lựa chọn nhiều từ các bậc phụ huynh. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng mạnh (+11.63%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Đô phân bổ nhiều nhất tại Kiên Giang, Cà Mau và Lạng Sơn.

Tên Đô xuất hiện nhiều tại Kiên Giang. Tại đây, với hơn 610 người thì có một người tên Đô. Các khu vực ít hơn như Cà Mau, Lạng Sơn và Hà Tĩnh.

No ad for you

Tên Đô trong tiếng Việt

Định nghĩa Đô trong Từ điển tiếng Việt

1. Tính từ

(Khẩu ngữ) vạm vỡ.

Ví dụ: Thân hình rất đô.

2. Danh từ

(Từ cũ) kinh đô (nói tắt). Ví dụ:

  • Đóng đô.
  • Định đô.
  • Vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long.
3. Danh từ

(Khẩu ngữ) đô la (nói tắt).

Ví dụ: Chiếc máy tính trị giá hơn nghìn đô.

4. Danh từ

(Khẩu ngữ) liều lượng (thường là chất kích thích) cần thiết đủ để có tác dụng. Ví dụ:

  • Uống hai chai mới đủ đô.
  • Một liều chưa đủ đô.

Cách đánh vần tên Đô trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • Đ
  • ô

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Đô trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Đô" xuất hiện trong 19 từ ghép điển hình như: đô thành, thành đô, đóng đô...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Đô và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Đô trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Đô trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Đô có 2 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Các cách viết này bao gồm:

  • : Đô thị, thủ đô, nơi tập trung trung tâm hành chính, kinh tế, văn hóa của một quốc gia, vùng lãnh thổ hay khu vực.
  • : Một chùm nho.

Tên Đô trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Đô thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Đô

Bảng quy đổi tên Đô sang Thần số học
Chữ cáiĐÔ
Nguyên Âm6
Phụ Âm4

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Đô

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Nhận xét từ cộng đồng Hiển thị top 5 trên tổng số 5 bình luận

  • Mình ở Tiền Giang Bình Đông nhé :)))

  • Ý nghĩa của tên Nguyễn kiều Đô

  • Các bạn thấy hay k

  • Đây là một cái tên rất hay nó được rất nhiều người ủng hộ tiếng nước ngoài và nó cũng là tên duy nhất trên thế giới tào lao được bởi vì tôi là người hiếm hoi có được tên đó bởi vì tôi là con của tổng thống Brazin

  • Thành Đô là tên rất hay

Danh mục Từ điển tên