Từ điển tên

Tên Dũng KhangÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Dũng Khang

Mang ý nghĩa chỉ người đàn ông có sức mạnh to lớn, bên ngoài cương trực, bên trong ấm áp, luôn tràn đầy hy vọng và có tầm nhìn xa trông rộng. Họ là những người luôn hướng về phía trước, luôn nỗ lực hết mình để đạt được mục tiêu. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Dũng tên Khang

Tên đệm Dũng

Theo từ điển Hán Việt, chữ "Dũng" (勇) có nghĩa là "can đảm, mạnh mẽ, dũng cảm". Đệm Dũng thường được sử dụng để chỉ những người có tinh thần quả cảm, không sợ hãi trước khó khăn, nguy hiểm.

Tên chính Khang

Theo tiếng Hán - Việt, "Khang" được dùng để chỉ sự yên ổn, an bình hoặc được dùng khi nói đến sự giàu có, đủ đầy. Tóm lại tên "Khang" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ người khỏe mạnh, phú quý & mong ước cuộc sống bình an.

Các tên liên quan với Dũng Khang

Tên ghép với đệm Dũng

Có tổng số 56 tên ghép với đệm Dũng trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Dũng. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Dũng Thuận, Dũng Khiêm, Dũng Chiến, Dũng Khải, Dũng Duy, Dũng Quân, Dũng Hưng, Dũng Sĩ, Dũng Hóa,

Đệm ghép với tên Khang

Có tổng số 190 đệm ghép với tên Khang trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Khang. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Mọng Khang, Chiếu Khang, Triều Khang, Liêm Khang, Lộc Khang, Hằng Khang, Đạt Khang, Nghĩa Khang, Thức Khang,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Dũng Khang

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Dũng Khang được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Dũng Khang. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Dũng Khang

Giới tính

Tên Dũng Khang thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Dũng Khang. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Dũng kết hợp với tên Khang có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Dũng và giới tính của người có tên Khang. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Dũng Khang đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Dũng Khang trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Dũng Khang trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Dũng Khang trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Dũng Khang trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Dũng Khang bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Dũng Khang có tổng cộng 88 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Dũng Khang trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Dũng là mệnh Thổ và Tên Khang là mệnh Mộc.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Dũng Khang cần xác định rõ ràng đệm Dũng và tên Khang được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Dũng Khang trong Hán Việt và Phong thủy qua 88 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Dũng Khang trong thần số học

Bảng quy đổi tên Dũng Khang sang thần số học
DŨNG KHANG
31
4572857

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Dũng Khang

Tên tiếng Anh cho tên Dũng Khang
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Larry 勇𩾌
  • 勇 - dũng cảm; dũng sĩ
  • 𩾌 - khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp)
Ali 涌𩾌
  • 涌 - dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy)
  • 𩾌 - khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp)
Demi 湧𩾌
  • 湧 - dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy)
  • 𩾌 - khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp)
Chantal 俑𩾌
  • 俑 - đào dũng, võ dĩ dũng (hình đất nung chôn cùng với người chết)
  • 𩾌 - khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp)
Kelsea 甬𩾌
  • 甬 - dũng đạo (lối dẫn)
  • 𩾌 - khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp)
Tiarra 𧊊𩾌
  • 𧊊 - tang dũng (con nhộng)
  • 𩾌 - khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp)
Miesha 蛹𩾌
  • 蛹 - tang dũng (con nhộng)
  • 𩾌 - khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp)
Shanique 桶𩾌
  • 桶 - cây thông
  • 𩾌 - khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp)
Niesha 踊𩾌
  • 踊 - dũng quý (nhảy lên)
  • 𩾌 - khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp)
Kaneshia 恿𩾌
  • 恿 - tung dũng (xúi giục)
  • 𩾌 - khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Dũng Khang đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Dũng Khang

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Dũng Khang

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Dũng Khang / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu