Tên Hiền: Ý nghĩa, Phân tích, Hán Việt, Phong thủy và Thần số học
Tên Hiền có nghĩa là hiền lành, hiền hậu, thể hiện sự dịu dàng, tốt bụng, nhân hậu. Đây là tên khá phổ biến tại Việt Nam, thường được dùng cho nữ giới.
Ý nghĩa tên Hiền
Tên "Hiền" có nghĩa là tốt lành, có tài có đức, hiền lành. Tên "Hiền" chỉ những người có tính ôn hòa, đằm thắm, dáng vẻ, cử chỉ nhẹ nhàng, thân thiện, có tài năng & đức hạnh. Có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người. Viết bởi: Từ điển tên - 11/06/2023
Giới tính vả tên đệm cho tên Hiền
Giới tính thường dùng
Tên Hiền thường được dùng cho Nữ giới và ít khi được sử dụng cho nam giới. Đây là tên có độ nữ tính cao, phù hợp hơn để đặt tên cho các bé gái. Nếu dùng cho bé trai, nên cẩn thận lựa chọn đệm (tên lót) để làm rõ giới tính của con.
Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Hiền
Trong tiếng Việt, Hiền (dấu huyền) là thanh bằng thấp. Khi đặt tên Hiền cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao hoặc thanh sắc thấp (đệm không dấu hoặc đệm dấu hỏi/đệm dấu nặng), góp phần làm cho tên Hiền trở nên dễ nghe và dễ nhớ hơn khi phát âm. Một số đệm ghép với tên Hiền hay như:
Tham khảo thêm danh sách 205 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Hiền hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.
Xu hướng và độ phổ biến của tên Hiền
Mức Độ phổ biến
Hiền là một trong những tên phổ biến tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 17 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.
Xu hướng sử dụng
Tên Hiền đang có sự suy giảm trong xu hướng sử dụng, nhưng vẫn rất phổ biến trong cộng đồng. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận đã giảm (-0.5%) so với những năm trước đó.Mức độ phân bổ
Tên Hiền rất phổ biến tại Phú Thọ. Tại đây, khoảng hơn 72 người thì sẽ có một người tên Hiền. Các khu vực ít hơn như Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế và Tuyên Quang.
Tên Hiền trong tiếng Việt
Định nghĩa Hiền trong Từ điển tiếng Việt
- Tính từ
Không dữ, không có những hành động, những tác động gây hại cho người khác, gây cảm giác dễ chịu, không phải ngại, phải sợ khi tiếp xúc. Ví dụ:
- Tính chị ấy rất hiền.
- Hiền như bụt.
- Ở hiền gặp lành (tng).
- Trái nghĩa: ác, dữ.
- Tính từ
Tốt, ăn ở phải đạo, hết lòng làm tròn bổn phận của mình đối với người khác. Ví dụ:
- Dâu hiền.
- Bạn hiền.
- Tính từ
Hoặc d (Từ cũ) có đức lớn, tài cao, theo quan niệm thời trước. Ví dụ:
- Chiêu hiền đãi sĩ.
- Biết trọng người hiền.
Cách đánh vần tên Hiền trong Ngôn ngữ ký hiệu
- H
- i
- ề
- n
Đặc điểm tính cách liên tưởng
Các từ ghép với Hiền trong Tiếng Việt
Trong từ điển Tiếng Việt, "Hiền" xuất hiện trong 15 từ ghép điển hình như: hiền từ, hiền đức, hiền hoà...
Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Hiền và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.
Tên Hiền trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Hiền trong Hán Việt
Trong Hán Việt, tên Hiền có 3 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Các cách viết này bao gồm:
- 贤: Hiền hoà, đức hạnh.
- 賢: Hiền hậu, hiền từ, thánh hiền.
- 䝨: Hiền, thánh hiền.
Tên Hiền trong Phong Thủy
Phong thủy ngũ hành tên Hiền thuộc Mệnh Mộc, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thủy sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.
Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.
Thần Số học tên Hiền
| Chữ cái | H | I | Ề | N |
|---|---|---|---|---|
| Nguyên Âm | 9 | 5 | ||
| Phụ Âm | 8 | 5 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Con số linh hồn (nội tâm):
- Con số biểu đạt (nhân cách):
- Con số tên riêng (vận mệnh):
Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.
Hiền
Tên củm pt kg có ý kiến
Hiền
tên thì nghe có vẻ hiền thật.hj
Hiền
Giống con gái
Hiền
tên hay, dễ đọc , có ý ngĩa
Le Ngọc hien
Y nghĩa ten le Ngọc Hien sinh Nam 1983