No ad for you

Ý nghĩa tên Hư

Hư là một cái tên chỉ sự mơ hồ, phù phiếm hoặc không thực tế. Nó được dùng để chỉ những thứ không có giá trị hoặc bản chất thực sự. Viết bởi: Từ điển tên - 06/09/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Hư

Tên Hư mang đậm sắc thái nam tính, hầu như chỉ xuất hiện trong tên của bé trai.

Giới tính thường dùng

là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Hư đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Hư

Trong tiếng Việt, Hư (không dấu) là thanh bằng cao. Theo âm luật bằng - trắc tên Hư dễ dàng kết hợp hài hòa với các thanh dấu khác. Do đó, các bậc phụ huynh có thể lựa chọn tên đệm theo dấu bất kỳ linh hoạt, chỉ cần phù hợp với giới tính của bé. Một số đệm ghép với tên Hư hay như:

Sử dụng công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ giúp bạn dễ dàng đặt tên con hay, hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Hư

Mức Độ phổ biến

Tên Hư không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 2.997 trong dữ liệu tên 1 chữ của Từ điển tên. Tên Hư được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

No ad for you

Tên Hư trong tiếng Việt

Định nghĩa Hư trong Từ điển tiếng Việt

Tính từ

(Phương ngữ) hỏng, không dùng được nữa. Ví dụ:

  • Chiếc đài đã bị hư.
  • Xe hư không đi được.
  • Đồng nghĩa: hư hỏng.
Tính từ

(thanh thiếu niên, trẻ em) có những tính xấu, tật xấu khó sửa. Ví dụ:

  • Thằng bé dạo này sinh hư.
  • "Cá không ăn muối cá ươn, Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư." (Cdao).
  • Đồng nghĩa: hỏng, hư hỏng.
  • Trái nghĩa: ngoan.
Tính từ

Không có, giả. Ví dụ:

  • Không rõ thực hư.
  • Cảnh vật mờ ảo, như thực như hư.
  • Trái nghĩa: thực.

Cách đánh vần tên Hư trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • H
  • ư

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Hư trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Hư" xuất hiện trong 18 từ ghép điển hình như: hư từ, từ hư, hư không...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Hư và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Hư trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Hư trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Hư có 6 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Hư phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Hư hỏng, hỏng hóc, rỗng không.
  • : Thở dài, thở ra nhẹ nhõm.
  • : Hư hỏng, đổ nát.

Tên Hư trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Hư thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Hư

Bảng quy đổi tên Hư sang Thần số học
Chữ cáiHƯ
Nguyên Âm3
Phụ Âm8

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Hư

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Những câu hỏi thường gặp về tên Hư

Ý nghĩa thực sự của tên Hư là gì?

Hư là một cái tên chỉ sự mơ hồ, phù phiếm hoặc không thực tế. Nó được dùng để chỉ những thứ không có giá trị hoặc bản chất thực sự.

Tên Hư nói lên điều gì về tính cách và con người?

Hoạt bát, Dịu dàng, Sáng tạo, Hài hước, Vui vẻ là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Hư cho con.

Tên Hư phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?

là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Hư đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.

Tên Hư có phổ biến tại Việt Nam không?

Tên Hư không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 2.997 trong dữ liệu tên 1 chữ của Từ điển tên. Tên Hư được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

Ý nghĩa Hán Việt của tên Hư là gì?

Trong Hán Việt, tên Hư có 6 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Hư phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Hư hỏng, hỏng hóc, rỗng không.
  • : Thở dài, thở ra nhẹ nhõm.
  • : Hư hỏng, đổ nát.
Trong phong thuỷ, tên Hư mang mệnh gì?

Phong thủy ngũ hành tên Hư thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Thần số học tên Hư: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?

Con số linh hồn 3: Được thỏa mãn đam mê sáng tạo, phá vỡ giới hạn và lề lối thông thường. Muốn vui vẻ và hạnh phúc cho bản thân và người khác. Số 3 cảm thấy rằng cuộc sống có nghĩa là phải vui vẻ, vì vậy hãy sống hết mình. Được thúc đẩy từ mọi người, cuộc trò chuyện, tiếng cười, giải trí và nghệ thuật.

Thần số học tên Hư: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?

Con số biểu đạt 8: Khát khao mãnh liệt được làm gì đó riêng của mình , thích độc lập, dám tỏ ra khác biệt. Trong một số trường hợp bạn sẽ bộc lộ những cá tính mạnh mẽ; dám đi dám tới dám khác biệt dám tỏa sáng là nói về bạn.

Thần số học tên Hư: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?

Con số tên riêng 11: Tham vọng, hòa giải, thân thiện. Là người có khả năng giao tiếp tuyệt vời. Hướng ngoại và có định hướng, là những nhà lãnh đạo tuyệt vời, có đầu óc kinh doanh tuyệt vời.

Danh mục Từ điển tên