No ad for you

Ý nghĩa tên Kha

Theo nghĩa Hán - Việt, "Kha" có nghĩa là cây rìu quý. Bên cạnh đó, tên "Kha" cũng thường chỉ những người con trai luôn vượt muôn trùng khó khăn để tìm đường đến thành công, thể hiện ý chí và tinh thần mạnh mẽ của bậc nam nhi. Viết bởi: Từ điển tên - 04/09/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Kha

Tên Kha thiên về bé trai, thường gợi lên sự mạnh mẽ và nam tính.

Giới tính thường dùng

Tên Kha sử dụng nhiều trong tên của Nam giới, tuy nhiên cũng dễ thấy ở nữ giới. Đây là tên thích hợp hơn cho các bé trai nhưng vẫn có thể dùng để đặt tên cho bé gái nếu kết hợp với tên đệm phù hợp.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Kha

Trong tiếng Việt, Kha (không dấu) là thanh bằng cao. Theo âm luật bằng - trắc tên Kha dễ dàng kết hợp hài hòa với các thanh dấu khác. Do đó, các bậc phụ huynh có thể tự do chọn tên đệm theo dấu bất kỳ để đặt tên sao cho phù hợp với giới tính của bé. Một số đệm ghép với tên Kha hay như:

Tham khảo thêm danh sách 173 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Kha hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Kha

Mức Độ phổ biến

Tên Kha thuộc nhóm tên phổ biến và có xu hướng sử dụng giảm những năm gần đây.

Kha là một trong những tên phổ biến tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 169 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Kha có xu hướng giảm dần qua các năm, và không còn được ưa chuộng nhiều như những năm 1990 đổ về trước nhưng vẫn là lựa chọn phổ biến khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận đã giảm (-10.53%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Kha phân bổ nhiều nhất tại Cà Mau, Bạc Liêu và Hậu Giang.

Tên Kha khá phổ biến tại Cà Mau. Tại đây, cứ hơn 120 người thì có một người tên Kha. Các khu vực ít hơn như Bạc Liêu, Hậu Giang và Tiền Giang.

No ad for you

Tên Kha trong tiếng Việt

Cách đánh vần tên Kha trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • K
  • h
  • a

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Kha trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, hiện tại chỉ tìm được 2 từ ghép với Kha đó là: kha khá, trầm kha.

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Kha và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Kha trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Kha trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Kha có 11 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Kha phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 哥: Anh trai.
  • 坷: Đất vón cục tơi nhẹ.
  • 疴: Trầm kha.

Tên Kha trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Kha thuộc Mệnh Mộc, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thủy sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Kha

Bảng quy đổi tên Kha sang Thần số học
Chữ cáiKHA
Nguyên Âm1
Phụ Âm28

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Kha

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Tất cả 1 bình luận

  • nghe giống với tên con trai nếu không kèm theo chữ lót va dễ gây hiểu lầm về giới tính khi nói chuyện với người khác trên mạng xã hội chỉ nói tên kha

Danh mục Từ điển tên