Ý nghĩa tên Lịch Sự
Ý nghĩa đệm Lịch tên Sự
Tên đệm Lịch
Nghĩa Hán Việt là trải qua, chỉ về kinh nghiệm, tri thức, trình độ.
Tên chính Sự
Tên Sự mang nhiều ý nghĩa sâu sắc trong tiếng Việt:- Sự việc: Chỉ sự kiện hoặc tình huống xảy ra trong cuộc sống, nhấn mạnh tính khách quan và sự thật.- Sự thật: Thể hiện bản chất chân thực, không gian dối hay che giấu.- Sự việc: Chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng mang tính chất cụ thể, rõ ràng.- Sự nghiệp: Liên quan đến hoạt động kiếm sống, thể hiện tham vọng và mục tiêu trong cuộc đời.- Sự kiện: Chỉ những việc quan trọng, có ảnh hưởng lớn xảy ra trong một khoảng thời gian cụ thể.
Các tên liên quan với Lịch Sự
Tên ghép với đệm Lịch
Có tổng số 6 tên ghép với đệm Lịch trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Lịch. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Lịch Sử, Lịch Vũ, Lịch Huy, Lịch Hoành, Lịch Hoàng,
Đệm ghép với tên Sự
Có tổng số 40 đệm ghép với tên Sự trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Sự. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Phúc Sự, Long Sự, An Sự, Xuân Sự, Nhị Sự, Đăng Sự, Như Sự, Sỹ Sự, Khắc Sự,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Lịch Sự
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Lịch Sự được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Lịch Sự. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Lịch Sự
Giới tính
Tên Lịch Sự thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Lịch Sự. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Lịch kết hợp với tên Sự có khuynh hướng dành cho Cả nam và nữ.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Lịch và giới tính của người có tên Sự. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Lịch Sự đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Lịch Sự trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Lịch Sự trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
L
-
-
ị
-
-
c
-
-
h
-
-
S
-
-
ự
-
Lịch Sự trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Lịch Sự
- Tính từ: có thái độ nhã nhặn, lễ độ trong xã giao, phù hợp với quan niệm và phép tắc chung của xã hội
- ăn nói lịch sự
- cách cư xử thiếu lịch sự
- Tính từ: đẹp một cách sang trọng và thanh nhã
- ăn mặc lịch sự
- một nhà hàng lịch sự
Tên Lịch Sự trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Lịch Sự trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Lịch Sự bao gồm:
- Đệm Lịch có 20 cách viết.
- Tên Sự có 1 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Lịch Sự có tổng cộng 20 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Lịch Sự trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Lịch là mệnh Hỏa và Tên Sự là mệnh Kim.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Lịch Sự cần xác định rõ ràng đệm Lịch và tên Sự được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Lịch Sự trong Hán Việt và Phong thủy qua 20 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Lịch Sự trong thần số học
L | Ị | C | H | S | Ự | |
---|---|---|---|---|---|---|
9 | 3 | |||||
3 | 3 | 8 | 1 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 3
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 6
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 9
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Lịch Sự
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Lee | 历事 |
|
Paola | 𤃝事 |
|
Emely | 礫事 |
|
Joselyn | 栃事 |
|
Magdalena | 靂事 |
|
Yaretzi | 厤事 |
|
Jaelynn | 藶事 |
|
Zaniyah | 櫟事 |
|
Yoselin | 嚦事 |
|
Ellison | 轹事 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Lịch Sự đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả