No ad for you

Ý nghĩa tên Lĩnh

Lĩnh có nghĩa là đỉnh núi, lãnh địa, đất đai. Ngoài ra, tên Lĩnh còn có thể được hiểu theo nghĩa là "linh thiêng, huyền bí". Khi đặt tên Lĩnh cho con, cha mẹ mong muốn con sẽ có một cuộc sống tốt đẹp, gặp nhiều may mắn, và được che chở bởi các đấng thần linh. Tên Lĩnh có thể được hiểu theo nhiều cách khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh và hoàn cảnh sử dụng. Tuy nhiên, nhìn chung, tên Lĩnh thường mang ý nghĩa tốt đẹp, thể hiện sự cao quý, thanh tao, mạnh mẽ, kiên cường. Viết bởi: Từ điển tên - 01/08/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Lĩnh

Tên Lĩnh thiên về bé trai, thường gợi lên sự mạnh mẽ và nam tính.

Giới tính thường dùng

Tên Lĩnh sử dụng nhiều trong tên của Nam giới, tuy nhiên cũng dễ thấy ở nữ giới. Đây là tên thích hợp hơn cho các bé trai nhưng vẫn có thể dùng để đặt tên cho bé gái nếu kết hợp với tên đệm phù hợp.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Lĩnh

Trong tiếng Việt, Lĩnh (dấu ngã) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Lĩnh cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), tạo nhịp điệu hài hòa giữa các âm, giúp tên trở nên dễ nhớ hơn. Một số đệm ghép với tên Lĩnh hay như:

Tham khảo thêm danh sách 82 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Lĩnh hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Lĩnh

Mức Độ phổ biến

Tên Lĩnh thuộc nhóm tên ít gặp và có xu hướng sử dụng tăng những năm gần đây.

Lĩnh là một trong những tên ít gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 284 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Mặc dù những năm gần đây xu hướng sử dụng tên Lĩnh đang tăng nhưng vẫn chưa là lựa chọn phổ biến khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng (+2.77%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Lĩnh phân bổ nhiều nhất tại Quàng Nam, Cà Mau và Quảng Trị.

Tên Lĩnh xuất hiện nhiều tại Quàng Nam. Tại đây, với hơn 560 người thì có một người tên Lĩnh. Các khu vực ít hơn như Cà Mau, Quảng Trị và Phú Yên.

No ad for you

Tên Lĩnh trong tiếng Việt

Định nghĩa Lĩnh trong Từ điển tiếng Việt

Danh từ

Hàng dệt bằng tơ nõn, mặt bóng mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang. Ví dụ:

  • Dệt lĩnh.
  • "Ra đường quần lĩnh áo the, Về nhà không có con me mà cày." (Cdao).
Động từ

Nhận lấy cái được ban cho, phát cho. Ví dụ:

  • Lĩnh thưởng.
  • Lĩnh lương.

Cách đánh vần tên Lĩnh trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • L
  • ĩ
  • n
  • h

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Lĩnh trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Lĩnh" xuất hiện trong 13 từ ghép điển hình như: bản lĩnh, chiếm lĩnh, tướng lĩnh...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Lĩnh và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Lĩnh trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Lĩnh trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Lĩnh có 5 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Lĩnh phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 领: Nhận lĩnh, đảm nhiệm.
  • 領: Nhận lấy, đảm nhận một trách nhiệm hoặc nhiệm vụ.
  • 嶺: Ngọn núi cao và hiểm trở.

Tên Lĩnh trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Lĩnh thuộc Mệnh Thổ, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Hoả sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Lĩnh

Bảng quy đổi tên Lĩnh sang Thần số học
Chữ cáiLĨNH
Nguyên Âm9
Phụ Âm358

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Lĩnh

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên