No ad for you

Ý nghĩa tên Mão

Mão là tên của một loài động vật láu lỉnh, nhanh nhẹn và có khả năng thích nghi cao. Trong văn hóa Việt Nam, Mão đại diện cho sự khéo léo, nhanh trí và may mắn. Những người mang tên Mão thường được cho là có tính cách hoạt bát, thông minh và có thể dễ dàng thích nghi với những tình huống mới. Ngoài ra, Mão còn được coi là biểu tượng của sự sung túc và thịnh vượng. Viết bởi: Từ điển tên - 02/08/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Mão

Tên Mão phổ biến hơn ở bé trai và mang sắc thái nam tính nhẹ.

Giới tính thường dùng

Tên Mão thường được dùng cho Cả Nam và Nữ, tuy nhiên nam giới chiếm tỷ lệ nhiều hơn. Khi đặt tên Mão cho con, cần lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để làm rõ giới tính của bé.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Mão

Trong tiếng Việt, Mão (dấu ngã) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Mão cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), để đảm bảo sự nhịp nhàng, làm cho tên Mão vừa dễ nghe vừa dễ gọi. Một số đệm ghép với tên Mão hay như:

Tham khảo thêm danh sách 54 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Mão hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Mão

Mức Độ phổ biến

Tên Mão thuộc nhóm tên ít gặp và có xu hướng sử dụng không thay đổi những năm gần đây.

Mão là một trong những tên ít gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 418 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Mão đang không thay đổi trong xu hướng sử dụng, và vẫn chưa được lựa chọn nhiều từ các bậc phụ huynh. Dữ liệu năm 2024 cho thấy không có thay đổi đáng kể nào.

Mức độ phân bổ

Tên Mão phân bổ nhiều nhất tại Tuyên Quang, Quảng Ninh và Thái Nguyên.

Tên Mão có thể gặp tại Tuyên Quang. Tại đây, Ước tính trong khoảng hơn 1.000 người thì có một người tên Mão. Các khu vực ít hơn như Quảng Ninh, Thái Nguyên và Phú Thọ.

No ad for you

Tên Mão trong tiếng Việt

Định nghĩa Mão trong Từ điển tiếng Việt

Danh từ

(thường viết hoa) kí hiệu thứ tư trong địa chi (lấy mèo làm tượng trưng; sau dần, trước thìn), dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á, trong đó có Việt Nam. Ví dụ:

  • Năm Kỉ Mão.
  • Tuổi Mão.
  • Giờ Mão (từ 5 đến 7 giờ sáng).
  • Đồng nghĩa: mẹo.

Cách đánh vần tên Mão trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • M
  • ã
  • o

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Mão trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, hiện tại chỉ tìm được 1 từ ghép với Mão đó là: mũ mão.

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Mão và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Mão trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Mão trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Mão có 5 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Mão phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Mũ đội đầu.
  • : Giờ mão (từ 5 đến 7 giờ sáng).
  • : Mão đinh thương (dụng cụ đóng chốt).

Tên Mão trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Mão thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Mão

Bảng quy đổi tên Mão sang Thần số học
Chữ cáiMÃO
Nguyên Âm16
Phụ Âm4

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Mão

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Tất cả 3 bình luận

  • tôi muốn biết lương văn mão liệp có hợp vs tên mão

  • Tôi muốn biết tính cách của mình

  • Không có ý kiến nào

Danh mục Từ điển tên