Ý nghĩa của tên Sái
Sái là cái tên có nguồn gốc từ tiếng Hán, mang ý nghĩa là "năng nổ", "mạnh mẽ", "kiên cường", "không sợ gian khổ", có khả năng "vượt qua mọi trở ngại" để đạt được mục tiêu. Người mang tên Sái thường có tính cách độc lập, tự tin, luôn lạc quan, yêu đời, tràn đầy sức sống và nhiệt huyết. Họ là những người có tinh thần trách nhiệm cao, làm việc chăm chỉ, cẩn thận, tỉ mỉ, luôn nỗ lực hết mình để hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao. Tuy nhiên, đôi khi họ cũng thể hiện sự bảo thủ, thiếu linh hoạt và khả năng thích ứng kém với những thay đổi mới. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Sái
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Sái được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Sái. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính của tên Sái
Tên Sái thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Sái. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Có tổng số 1 đệm cho tên Sái. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Sái.
Sái trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Sái trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
S
-
-
á
-
-
i
-
Sái trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Sái
- Tính từ (Khẩu ngữ) (bộ phận cơ thể) bị sai, trệch khớp
- ngã sái tay
- ngáp sái quai hàm
- tin sái cổ (tin lắm)
- Đồng nghĩa: trẹo
Sái trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 0 từ ghép với từ Sái. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Sái trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Sái đa phần là mệnh Kim.
Tên Sái trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Sái trong thần số học
S | Á | I |
---|---|---|
1 | 9 | |
1 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 1
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 1
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 11
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học