No ad for you

Ý nghĩa tên Sống

Tên Sống có nghĩa là sự sống, sinh tồn, thể hiện sự năng động và sức sống mãnh liệt.

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Sống

Tên Sống thiên về bé gái, gợi lên sự dịu dàng và nữ tính.

Giới tính thường dùng

Tên Sống sử dụng nhiều trong tên của Nữ giới, tuy nhiên cũng dễ thấy ở nam giới. Đây là tên thích hợp hơn với các bé gái nhưng vẫn có thể dùng cho bé trai nếu kết hợp với đệm (tên lót) phù hợp.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Sống

Trong tiếng Việt, Sống (dấu sắc) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Sống cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), giúp tạo sự cân đối trong cách phát âm và mang lại cảm giác tự nhiên khi gọi tên. Một số đệm ghép với tên Sống hay như:

Sử dụng công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ giúp bạn dễ dàng đặt tên con hay, hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Sống

Mức Độ phổ biến

Sống là một trong những tên cực kỳ hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 1.716 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Mức độ phân bổ

Tên Sống phân bổ nhiều nhất tại Điện Biên, Tuyên Quang và Sơn La.

Tên Sống có thể gặp tại Điện Biên. Tại đây, Ước tính trong khoảng hơn 1.000 người thì có một người tên Sống. Các khu vực ít hơn như Tuyên Quang, Sơn La và Cao Bằng.

No ad for you

Tên Sống trong tiếng Việt

Định nghĩa Sống trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

Cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng. Ví dụ:

  • Sống dao.
  • Đập bằng sống cuốc.
2. Danh từ

Phần nổi gồ lên theo chiều dọc ở giữa một số vật. Ví dụ:

  • Sống lá.
  • Sống lưng.
  • Sống mũi.
3. Động từ

Tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường bên ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết. Ví dụ:

  • Cây cổ thụ đã sống gần hai trăm năm.
  • Cơ thể sống.
  • Chết đi sống lại.
  • Trái nghĩa: chết.
4. Động từ

Ở thường xuyên tại nơi nào đó, trong môi trường nào đó, trải qua ở đấy cả cuộc đời hoặc một phần cuộc đời của mình. Ví dụ:

  • Sống ở miền Nam.
  • Động vật sống dưới nước.
5. Động từ

Duy trì sự sống của mình bằng những phương tiện vật chất nào đó. Ví dụ:

  • Kiếm sống.
  • Sống bằng nghề chài lưới.
6. Động từ

Sống kiểu nào đó hoặc sống trong hoàn cảnh, tình trạng nào đó. Ví dụ:

  • Sống độc thân.
  • Sống một cuộc đời thanh bạch.
7. Động từ

Cư xử, ăn ở ở đời. Ví dụ:

  • Biết cách sống.
  • Sống rất chu đáo với mọi người.
8. Động từ

Tồn tại với con người, không mất đi.

Ví dụ: Bác Hồ sống mãi với non sông, đất nước.

9. Tính từ

Ở trạng thái còn sống, chưa chết. Ví dụ:

  • Bắt sống đem về.
  • Tế sống.
10. Tính từ

(Phương ngữ).

11. Tính từ

(gà trống).

12. Tính từ

Chưa được nấu chín. Ví dụ:

  • Cơm sống.
  • Luộc rau vẫn còn sống.
  • Xà lách để ăn sống.
  • Trái nghĩa: chín.
13. Tính từ

(nguyên liệu) còn nguyên, chưa được chế biến. Ví dụ:

  • Vôi sống.
  • Cao su sống.
14. Tính từ

(Khẩu ngữ) chưa thuần thục, chưa đủ độ chín.

Ví dụ: Câu văn còn rất sống.

15. Tính từ

Chưa tróc hết vỏ hoặc chưa vỡ hết hạt khi xay.

Ví dụ: Gạo xay sống.

16. Tính từ

(Khẩu ngữ) (chiếm đoạt) một cách trắng trợn.

Ví dụ: Cướp sống.

Cách đánh vần tên Sống trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • S
  • n
  • g

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Sống trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Sống" xuất hiện trong 31 từ ghép điển hình như: sống còn, cuộc sống, sống chết...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Sống và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Sống trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Sống trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Sống có 12 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Sống phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 𤯩: Cơm sống.
  • 𩩖: Xương sống.
  • 𫪹: Sinh tồn, tồn tại, chưa chín.

Tên Sống trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Sống thuộc Mệnh Mộc, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thủy sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Sống

Bảng quy đổi tên Sống sang Thần số học
Chữ cáiSNG
Nguyên Âm6
Phụ Âm157

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Sống

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Những câu hỏi thường gặp về tên Sống

Ý nghĩa thực sự của tên Sống là gì?

Tên Sống có nghĩa là sự sống, sinh tồn, thể hiện sự năng động và sức sống mãnh liệt.

Tên Sống nói lên điều gì về tính cách và con người?

Lạc quan, Hoạt bát, Năng động, Vui vẻ, Sôi nổi là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Sống cho con.

Tên Sống phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?

Tên Sống sử dụng nhiều trong tên của Nữ giới, tuy nhiên cũng dễ thấy ở nam giới. Đây là tên thích hợp hơn với các bé gái nhưng vẫn có thể dùng cho bé trai nếu kết hợp với đệm (tên lót) phù hợp.

Tên Sống có phổ biến tại Việt Nam không?

Sống là một trong những tên cực kỳ hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 1.716 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Ở tỉnh/thành phố nào có nhiều người tên Sống nhất?

Tên Sống có thể gặp tại Điện Biên. Tại đây, Ước tính trong khoảng hơn 1.000 người thì có một người tên Sống. Các khu vực ít hơn như Tuyên Quang, Sơn La và Cao Bằng.

Ý nghĩa Hán Việt của tên Sống là gì?

Trong Hán Việt, tên Sống có 12 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Sống phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 𤯩: Cơm sống.
  • 𩩖: Xương sống.
  • 𫪹: Sinh tồn, tồn tại, chưa chín.
Trong phong thuỷ, tên Sống mang mệnh gì?

Phong thủy ngũ hành tên Sống thuộc Mệnh Mộc, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thủy sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu.

Thần số học tên Sống: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?

Con số linh hồn 6: Được là chính mình khi nuôi dưỡng người khác, chăm sóc, quan tâm gần gũi những người mà họ yêu thương. Muốn mang tình yêu, vẻ đẹp và sự hòa hợp vào thế giới để mọi người có thể cảm thấy hạnh phúc, được yêu thương và được chữa lành. Được thúc đẩy bởi sắc đẹp, tình yêu, gia đình, các mối quan hệ và phục vụ chăm sóc cho người khác.

Thần số học tên Sống: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?

Con số biểu đạt 4: Bạn rất khéo tay, hay tìm việc gì liên quan tới thể chất để làm. Bạn đặc biệt yêu thích thể thao, hay các hoạt động xây dựng, sửa chữa.

Thần số học tên Sống: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?

Con số tên riêng 1: Có ý chí, sức mạnh, lòng quyết tâm, sự sáng tạo, kỷ luật, độc lập để đưa số 1 tới vị trí lãnh đạo. Làm chủ vận mệnh và đường đời của mình, hạnh phúc khi nắm quyền, có tính độc lập mạnh mẽ

Danh mục Từ điển tên