Từ điển tên

Tên SungÝ nghĩa, Xu hướng, Độ phổ biến, Giới tính, Từ điển tiếng Việt, Hán Việt, Phong thủy và Thần số học

Ý nghĩa của tên Sung

Nghĩa Hán Việt là đầy đủ, chỉ vào hành vi mạnh mẽ, thái độ tích cực, lấn át, sự thể hiện hoàn hảo. Sửa bởi Từ điển tên

67 lượt xem
Khám phá bí ẩn tương lai về tình yêu, sự nghiệp, tài chính, sức khỏe... với Bói bài 36 lá - phương pháp bói toán lâu đời và chính xác nhất từ phương Tây.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Sung

Xu hướng và độ phổ biến

Biểu đồ xu hướng và độ phổ biến của tên Sung

Những năm gần đây xu hướng người có tên Sung Đang tăng dần

Tên Sung được xếp vào nhóm tên Rất hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Sung. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Mức độ phổ biến theo vùng miền

Tên Sung phổ biến nhất tại Lai Châu với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 0.11%.

Những tỉnh có tỉ lệ tên Sung phổ biến nhất
STT Tỉnh Tỉ lệ
1 Lai Châu 0.11%
2 Điện Biên 0.08%
3 Lào Cai 0.08%
4 Sơn La 0.06%
5 Lâm Đồng 0.04%
Bản đồ phân bố tên Sung theo vùng miền

Xem danh sách đầy đủ

Giới tính của tên Sung

Tên Sung thường được dùng cho: Nam giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Sung. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Các tên đệm cho tên Sung là nam giới:

Văn Sung, Hoàng Sung, Lâm Sung, Thế Sung, Ngọc Sung, Đình Sung, Tuấn Sung

Có tổng số 14 đệm cho tên Sung. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Sung.

No ad for you

Sung trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Sung trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Sung trong từ điển Tiếng Việt

Ý nghĩa của từ Sung

Sung trong các từ ghép tiếng Việt

Trong từ điển tiếng Việt, có 7 từ ghép với từ Sung. Mở khóa miễn phí để xem.

Tên Sung trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt

Trong ngũ hành tên Sung đa phần là mệnh Kim.

Tên Sung trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành

Tên Sung trong thần số học

Bảng quy đổi tên Sung sang thần số học
SUNG
3
157

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học

Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Nếu bạn là người nước ngoài, hãy nhấn xem Sản phẩm tại Amazon. Mã mở khóa là 6 chữ số trong tên sản phẩm.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Sung

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Sung

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Sung / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu