No ad for you

Ý nghĩa tên Tàn

Tên Tàn có nghĩa là tàn tích, tàn dư, thể hiện sự kết thúc, sự chấm dứt, nhưng cũng có thể là sự tái sinh.

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Tàn

Tên Tàn hơi nghiêng về nam giới, nhưng vẫn có thể dùng cho cả bé trai và bé gái.

Giới tính thường dùng

Tên Tàn được dùng cho Cả Nam và Nữ, nhưng hơi nghiêng về nam giới. Khi đặt tên Tàn cho con, cần lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để làm rõ giới tính của bé trai hay bé gái.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Tàn

Trong tiếng Việt, Tàn (dấu huyền) là thanh bằng thấp. Khi đặt tên Tàn cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao hoặc thanh sắc thấp (đệm không dấu hoặc đệm dấu hỏi/đệm dấu nặng), tạo nhịp điệu hài hòa giữa các âm, giúp tên trở nên dễ nhớ hơn. Một số đệm ghép với tên Tàn hay như:

Sử dụng công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ giúp bạn dễ dàng đặt tên con hay, hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Tàn

Mức Độ phổ biến

Tàn là một trong những tên cực kỳ hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 1.720 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Mức độ phân bổ

Tên Tàn phân bổ nhiều nhất tại Bắc Kạn, Lạng Sơn và Lai Châu.

Tên Tàn có thể gặp tại Bắc Kạn. Tại đây, Ước tính trong khoảng hơn 1.000 người thì có một người tên Tàn. Các khu vực ít hơn như Lạng Sơn, Lai Châu và Cao Bằng.

No ad for you

Tên Tàn trong tiếng Việt

Định nghĩa Tàn trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

Đồ dùng có cán dài cắm vào một cái khung tròn bọc nhiễu hoặc vóc, xung quanh rủ dài xuống, để che cho vua chúa thời trước, hoặc để che kiệu trong các đám rước.

Ví dụ: Mặt ngay cán tàn.

2. Danh từ

Cành lá của cây xoè ra trên cao, trông như hình cái tàn (nói tổng quát). Ví dụ:

  • Ngồi dưới tàn cây.
  • Đồng nghĩa: tán.
3. Động từ

(hoa) ở trạng thái cuối của sự tồn tại, héo khô dần. Ví dụ:

  • Sen tàn.
  • "Còn nhiều ân ái chan chan, Hay gì vầy cánh hoa tàn mà chơi?" (TKiều).
  • Đồng nghĩa: lụi.
4. Động từ

(lửa) ở trạng thái yếu dần, biểu hiện sự sắp tắt. Ví dụ:

  • Đống tro tàn (tro của lửa đã tàn).
  • Chưa tàn nén hương.
  • Đồng nghĩa: lụi, lụn, tàn lụi, vạc.
5. Động từ

Ở vào giai đoạn cuối cùng của sự tồn tại, có những dấu hiệu của sự suy dần, yếu dần. Ví dụ:

  • Sức tàn lực kiệt.
  • Cuộc vui sắp tàn.
6. Danh từ

Phần còn lại của vật sau khi cháy hết. Ví dụ:

  • Tàn thuốc lá.
  • Theo đóm ăn tàn (tng).

Cách đánh vần tên Tàn trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • T
  • à
  • n

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Tàn trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Tàn" xuất hiện trong 27 từ ghép điển hình như: tàn quân, ngay cán tàn, tàn phá...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Tàn và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Tàn trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Tàn trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Tàn có 4 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Tàn phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Quân tàn, dấu tích còn lại, tàn bạo, độc ác.
  • : Tàn lọng (tán che).
  • : Vật dụng che mưa che nắng.

Tên Tàn trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Tàn thuộc Mệnh Kim, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thổ sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Tàn

Bảng quy đổi tên Tàn sang Thần số học
Chữ cáiTÀN
Nguyên Âm1
Phụ Âm25

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Tàn

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Những câu hỏi thường gặp về tên Tàn

Ý nghĩa thực sự của tên Tàn là gì?

Tên Tàn có nghĩa là tàn tích, tàn dư, thể hiện sự kết thúc, sự chấm dứt, nhưng cũng có thể là sự tái sinh.

Tên Tàn nói lên điều gì về tính cách và con người?

Kiên định, Trung thành, Trách nhiệm, Kiên cường, Kiên trì là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Tàn cho con.

Tên Tàn phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?

Tên Tàn được dùng cho Cả Nam và Nữ, nhưng hơi nghiêng về nam giới. Khi đặt tên Tàn cho con, cần lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để làm rõ giới tính của bé trai hay bé gái.

Tên Tàn có phổ biến tại Việt Nam không?

Tàn là một trong những tên cực kỳ hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 1.720 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Ở tỉnh/thành phố nào có nhiều người tên Tàn nhất?

Tên Tàn có thể gặp tại Bắc Kạn. Tại đây, Ước tính trong khoảng hơn 1.000 người thì có một người tên Tàn. Các khu vực ít hơn như Lạng Sơn, Lai Châu và Cao Bằng.

Ý nghĩa Hán Việt của tên Tàn là gì?

Trong Hán Việt, tên Tàn có 4 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Tàn phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Quân tàn, dấu tích còn lại, tàn bạo, độc ác.
  • : Tàn lọng (tán che).
  • : Vật dụng che mưa che nắng.
Trong phong thuỷ, tên Tàn mang mệnh gì?

Phong thủy ngũ hành tên Tàn thuộc Mệnh Kim, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thổ sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Thần số học tên Tàn: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?

Con số linh hồn 1: Khao khát trở thành một Cá nhân Độc lập, nắm giữ sự độc nhất vô nhị của mình và tư duy đột phá. Được thúc đẩy bằng cách chịu trách nhiệm và khởi xướng các dự án, là chính mình trong sự tranh đấu, ganh đua. Không thích bị bảo phải làm gì và không có ý định đi theo đám đông, chinh phục, chiến thắng và vinh quang

Thần số học tên Tàn: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?

Con số biểu đạt 7: Bạn rất là muốn tự làm việc của mình, hướng về sự tự thân vận động, học theo cách riêng của mình. Các bạn sẽ rất thích cảm giác hoan hỉ, rất là riêng khi tự mình đạt được những điều gì đó tự mình khám phá, chứ không thích học hỏi từ người khác.

Thần số học tên Tàn: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?

Con số tên riêng 8: Động lực lớn, quyết tâm, khả năng lãnh đạo, trách nhiệm, mạnh mẽ, có tổ chức, thành công. Có khả năng giành chiến thắng trong bất kỳ cuộc cạnh tranh nào, dám chấp nhận rủi ro.

Danh mục Từ điển tên