No ad for you

Ý nghĩa tên Thiện

Theo nghĩa Hán Việt, "Thiện" là từ dùng để khen ngợi những con người có phẩm chất hiền lành. Đặt con tên là "Thiện" mong con sè là người tốt, biết tu tâm tích đức, yêu thương mọi người. Viết bởi: Từ điển tên - 02/06/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Thiện

Tên Thiện rất nam tính, gần như luôn được dùng cho bé trai.

Giới tính thường dùng

Tên Thiện chủ yếu dùng cho Nam giới, thể hiện rõ sự nam tính và hiếm khi được dùng cho nữ giới. Đây là lựa chọn rất phù hợp khi đặt tên cho các bé trai.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Thiện

Trong tiếng Việt, Thiện (dấu nặng) là thanh sắc thấp. Khi đặt tên Thiện cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng thấp hoặc thanh bằng cao (đệm không dấu hoặc đệm dấu huyền), tạo nhịp điệu hài hòa giữa các âm, giúp tên trở nên dễ nhớ hơn. Một số đệm ghép với tên Thiện hay như:

Tham khảo thêm danh sách 216 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Thiện hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Thiện

Mức Độ phổ biến

Tên Thiện thuộc nhóm tên phổ biến và có xu hướng sử dụng giảm những năm gần đây.

Thiện là một trong những tên phổ biến tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 102 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Thiện không còn được ưa chuộng như những năm 1990 đổ về trước và chưa thấy có dấu hiệu gia tăng trở lại. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận đã giảm (-4.75%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Thiện phân bổ nhiều nhất tại Trà Vinh, Đà Nẵng và Bình Thuận.

Tên Thiện khá phổ biến tại Trà Vinh. Tại đây, cứ hơn 160 người thì có một người tên Thiện. Các khu vực ít hơn như Đà Nẵng, Bình Thuận và Khánh Hòa.

No ad for you

Tên Thiện trong tiếng Việt

Định nghĩa Thiện trong Từ điển tiếng Việt

Tính từ

(phẩm chất, hành vi của con người) tốt, lành, hợp với đạo đức (nói khái quát). Ví dụ:

  • Làm điều thiện.
  • Nhàn cư vi bất thiện (tng).
  • Trái nghĩa: ác.

Cách đánh vần tên Thiện trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • T
  • h
  • i
  • ệ
  • n

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Thiện trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Thiện" xuất hiện trong 15 từ ghép điển hình như: từ thiện, hướng thiện, thân thiện...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Thiện và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Thiện trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Thiện trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Thiện có 12 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Thiện phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 善: Tốt, lòng tốt, tấm lòng nhân hậu, hướng thượng.
  • 擅: Độc chiếm, khả năng vượt trội.
  • 嬗: Biến đổi dần.

Tên Thiện trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Thiện thuộc Mệnh Kim, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thổ sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Thiện

Bảng quy đổi tên Thiện sang Thần số học
Chữ cáiTHIỆN
Nguyên Âm95
Phụ Âm285

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Thiện

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên